| STT |
HỌ TÊN |
NGHỀ NGHIỆP |
NƠI CƯ TRÚ |
| 817 |
GS TSKH Trần Mạnh Trí |
Nguyên Viện trưởng Viện Công nghệ Hóa học thuộc Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
TP.HCM |
| 818 |
Nhà thơ Dương Tường |
dịch giả |
Hà Nội |
| 819 |
Lại Nguyên Ân |
Nghiên cứu văn học |
Hà Nội |
| 820 |
Nguyễn Kỳ Nam |
|
Bỉ |
| 821 |
Le Ngoc Son |
Công dân Việt Nam |
Vũng Tàu |
| 822 |
Lê Ngọc Bôn |
Chuyên viên điện tử về hưu |
Úc |
| 823 |
Lê Phan Anh Thư |
chuyên viên của Trung tâm Hợp tác Quốc tế Thành phố Huế (nguyên là Phòng Đối ngoại của TP) |
Huế |
| 824 |
Cao Thị Vũ Hương |
|
Hà Nội |
| 825 |
Trần Văn Thông |
Doanh nhân |
Nghệ An |
| 826 |
KS Nguyễn Ngọc Đồng |
Xây dựng |
Hà Nội |
| 827 |
KS Đào Văn Minh |
|
Hà Nội |
| 828 |
KS Nguyễn Thành Vinh |
Cầu đường |
Đà Nẵng |
| 829 |
Châu Vũ Hoàng |
|
Hà Nội |
| 830 |
TS Nguyễn Văn Hải |
Cán bộ hưu trí |
Hà Nội |
| 831 |
KS Lê Tấn Toàn |
Nhiệt lạnh |
TP.HCM |
| 832 |
Nguyễn Thanh Bình |
Kinh doanh |
Germany |
| 833 |
Nguyễn Khoa |
Sinh viên |
Germany |
| 834 |
Trần Thị Nga |
Công dân Việt Nam |
Hà Nam |
| 835 |
KS Dương Quang Minh |
Cầu đường |
Huế |
| 836 |
KS Lê Lê |
Làm việc tại nhà máy lọc dầu Chevron Anh Quốc |
Anh |
| 837 |
Nguyễn Thị Thảo |
Nghiên cứu viên |
Hà Nội |
| 838 |
Hồ Văn Nhãn |
Thầy giáo hưu trí |
TP.HCM |
| 839 |
Lê Triệu Phong |
Nghiên cứu viên. Viện công nghệ thông tin và truyền thông Nhật Bản (NICT) |
Nhật Bản |
| 840 |
Phan Ngọc Tiến |
Công nhân |
Hà Nam |
| 841 |
KS Hoàng Hiếu Minh |
Cơ khí |
Hà Nội |
| 842 |
Tran Thien Huong |
Ky thuat vien dien tu, lam viec tai hang PerkinElmer |
Germany |
| 843 |
Nguyễn Đức Quỳ |
Công dân Việt Nam |
Hà Nội |
| 844 |
Lê Thị Xuân |
|
USA |
| 845 |
Nguyễn Ngọc Phước |
|
USA |
| 846 |
Phan Văn Phong |
Công dân Việt Nam |
Hà Nội |
| 847 |
Nguyễn Hữu Bảo Long |
Civil Engineer |
USA |
| 848 |
KS Nguyễn Hùng |
Phần mềm |
Úc |
| 849 |
Phan Châu Thành |
Sinh viên |
TP.HCM |
| 850 |
TS Tran Anh Tu |
Nganh Luyen kim tai Truong Dai hoc Sheffield, Vuong quoc Anh (can bo Khoa luyen kim & Cong nghe Vat lieu, Truong dai hoc Bach khoa Ha Noi) |
Anh |
| 851 |
KS Nguyễn Công Đức |
Điện tử |
USA |
| 852 |
GS TS Vu Tuan |
Nha giao nhan dan da nghi huu cua truong Dai hoc su pham Ha noi |
Hà Nội |
| 853 |
Mai quốc Đạt |
Sinh viên |
Nhật Bản |
| 854 |
Phạm Ngọc Luật |
Viết báo, viết văn |
Hà Nội |
| 855 |
Hoang-Trong Minh Tuan |
Nghien cuu sinh |
USA |
| 856 |
TS Hoàng Văn Hoan |
Viên chức |
Hà Nội |
| 857 |
Nguyễn Quang Đạo |
Cựu chiến binh |
Hà Nội |
| 858 |
Nhà thơ Vi Lãng |
|
Úc |
| 859 |
KS Phạm Linh Sơn |
Xây dựng |
Hải Dương |
| 860 |
Mai-Kha Le |
|
USA |
| 861 |
Andy Tran |
Vice President & General Manager |
USA |
| 862 |
Dao Nguyen Ngoc |
kinh doanh |
Germany |
| 863 |
KS Đào Văn Bính |
|
Hà Nội |
| 864 |
Nguyễn Hữu Cầu |
Nhà giáo nghỉ hưu |
Canada |
| 865 |
BS Võ Văn Cần |
Hưu trí |
Canada |
| 866 |
Nguyễn Kim Sơn |
|
Germany |
| 867 |
Vu Xuan Khoat |
Hop tac Lao dong tai Cong Hoa Lien Bang Duc |
Germany |
| 868 |
Hung Trung Nguyen |
|
USA |
| 869 |
Đinh Huỳnh Hiếu Nghĩa |
Giám đốc cty TNHH (ngoài quốc doanh), Cử nhân khoa học |
TP.HCM |
| 870 |
Phạm Văn Lộc |
Alcohol and Drugs Counsellor, Problem Gambler Counsellor (Nhân viên tư vấn cai nghiện rượu và các ma-túy; cai nghiện cờ bạc) |
Úc |
| 871 |
BùI Văn Hơn |
Master of Software Engineering, Project Manager |
Bỉ |
| 872 |
Nguyễn Vinh Sơn |
Đạo diễn điện ảnh |
TP.HCM |
| 873 |
Khanh Đỗ |
Cử nhân kinh tế |
USA |
| 874 |
KS Lê Anh |
Hệ thống điện |
Quảng Ninh |
| 875 |
Luong Nguyen Khoa Truong |
|
Hà Nội |
| 876 |
Nguyễn Văn Nho |
giáo viên Toán ĐHSP Đà Nẵng trước 1999, sau đó, BTV Nhà Xuất bản Giáo dục. Hiện đang dạy học (tư), viết sách, và làm thêm việc biên tập Toán |
Đà Nẵng |
| 877 |
Vũ Văn Tác |
Viện Hải dương học |
Nha Trang |
| 878 |
Lâm Tuấn Hưng |
|
Hà Nội |
| 879 |
Mai Nhật Đăng |
Học sinh |
Nhật Bản |
| 880 |
Huỳnh Tấn Vinh |
Doanh nhân |
Đà Nẵng |
| 881 |
Lê Minh Hiếu |
Nhân viên ngân hàng Agribank |
TP.HCM |
| 882 |
Hà Quốc Anh |
Kiểm toán viên |
Singpore |
| 883 |
KS Nguyễn Quang Chử |
Chế tạo máy, đã nghỉ hưu |
Hải Dương |
| 884 |
Vo – Quang – Tu |
Huu tri |
Canada |
| 885 |
Trần Vân Mai |
Chuyên gia sinh học phân tử |
USA |
| 886 |
Phạm Hồng Cường |
|
Hàn Quốc |
| 887 |
Lê Phú Lâm |
Cử nhân Điện tử – Viễn thông |
Nam Định |
| 888 |
Bùi Hữu Tường |
|
Germany |
| 889 |
Nguyễn Đ. Quyền |
Kinh doanh |
USA |
| 890 |
TS KS Trần Quang Ngọc |
Điện |
Germany |
| 891 |
Trần Thanh Trúc |
Luyện kim |
Vũng Tàu |
| 892 |
Linh mục Đinh Hữu Thoại |
Dòng Chúa Cứu Thế |
TP.HCM |
| 893 |
KTS Đinh Minh Hùng |
|
Hà Nội |
| 894 |
Huỳnh Công Minh |
|
Nhật Bản |
| 895 |
Nguyễn Công Hoan |
Cử nhân kinh tế |
Hà Nội |
| 896 |
Cao Hải Quân |
Cử nhân kinh tế |
Hà Nội |
| 897 |
Họa sĩ Đặng Trường Lưu |
Nhà Phê Bình Mỹ Thuật , Hội viên Hội Mỹ Thuật Việt Nam , Hội viên Hội nhà báo Việt Nam , Hội viên Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Hà Nội |
| 898 |
KS Trần Trung Hiếu |
Thủy lợi |
Hà Nội |
| 899 |
Đinh Văn Thành |
|
TP.HCM |
| 900 |
ThS Teresa Nguyễn Thị Bạch Lý |
Năm 1980 là Đại Biểu Thanh Niên Việt Nam tại Liên Hoan Ca Khúc Chính Trị tại Berlin Cộng Hòa Dân Chủ Đức. |
TP.HCM |
| 901 |
BS Nguyễn Anh Huy |
Nhà nghiên cứu tiền cổ |
Huế |
| 902 |
TSKH Huỳnh Văn Ngãi |
Giảng viên đại học |
Quy Nhơn |
| 903 |
Ths Trần Phục Hưng |
|
Thái Lan |
| 904 |
Lưu Thị Vân Anh |
|
Hà Nội |
| 905 |
KS Ho Viet Hoai |
|
Hà Nội |
| 906 |
Lưu Chí Khang |
Sinh Viên |
Đà Nẵng |
| 907 |
Võ Quang Vinh |
|
TP.HCM |
| 908 |
Nguyễn Tiến Dũng |
Kinh doanh |
Nghệ An |
| 909 |
Đào Anh Trung |
Sinh viên trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng |
TP.HCM |
| 910 |
Lý Nhân Nguyên |
IT specialist |
Canada |
| 911 |
Nhà báo Trương Ngọc Chương |
|
Đà Nẵng |
| 912 |
KS Trương Khánh Ngọc |
Xây dựng |
TP.HCM |
| 913 |
Ho Le Khoa |
Chuyen vien phan mem |
Úc |
| 914 |
Lê Thị Kiểm |
|
Germany |
| 915 |
Nguyễn Mạnh Trường |
Công chức |
Canada |
| 916 |
Gloria Nguyen |
Y ta |
USA |
| 917 |
Kevin Nguyen |
Hoc sinh |
USA |
| 918 |
Cliff Le |
Chuyen gia tam ly |
USA |
| 919 |
Michelle Ngo |
Chuyen vien ky thuat |
USA |
| 920 |
Vu Mong Huong |
ve huu |
USA |
| 921 |
Catherine Le |
Hoc sinh |
USA |
| 922 |
Vũ Vân Sơn |
Phiên dịch và biên dịch tuyên thệ cho toà án và công chứng bang Berlin, CHLB Đức |
Germany |
| 923 |
Giang Nguyen |
Hoa hoc gia |
USA |
| 924 |
Vũ Văn Tú |
|
Đồng Nai |
| 925 |
Tri Van Le |
|
USA |
| 926 |
TS Vũ Thế long |
Giảng dạy và nghiên cứu, giảng dạy về lịch sử con người và văn hóa. Nghiên cứu lịch sử ăn uống và viết báo |
Hà Nội |
| 927 |
KS Phạm Đình Du |
Cơ khí |
Đà Nẵng |
| 928 |
Nguyễn Tiến Nam |
Kỹ thuật |
Hà Nội |
| 929 |
Phạm Bảo Hoàng |
Bộ giao thông tiểu bang California |
USA |
| 930 |
PGS TS Đinh Bá Trụ |
Nguyên giảng viên cao cấp Đại học |
Hà Nội |
| 931 |
Duong Quoc Cuong |
Buôn bán tự do |
Germany |
| 932 |
Dinh Tri |
Huu tri |
USA |
| 933 |
Dinh Hong Phuc |
Sinh vien nganh Y |
USA |
| 934 |
Dinh Tai Duc |
Sinh vien Y Khoa |
USA |
| 935 |
Dinh quang Minh |
Sinh vien Duoc Khoa |
USA |
| 936 |
Lương Đình Cường |
Tổng biên tập Báo điện tử NguoiViet.de |
Germany |
| 937 |
Nguyen Hoang Sang |
Cong nhan |
Germany |
| 938 |
GS TS Nguyễn Đức Nhuận |
Hưu trí |
Pháp |
| 939 |
Nguyen Ngoc Quang |
|
Thụy Sĩ |
| 940 |
Tran Thi Truc Mai |
Nhan vien xa hoi |
Úc |
| 941 |
KS Võ Trường Thi |
Xây dựng |
TP.HCM |
| 942 |
Võ Đức Ban |
|
TP.HCM |
| 943 |
PGS TS Nguyễn Ngọc Thoa |
Đại Học Y Dược |
TP.HCM |
| 944 |
BS Đinh Văn Hương |
|
Vũng Tàu |
| 945 |
Lưu Việt Anh |
Nhân viên ngành chứng khoán |
Hà Nội |
| 946 |
Nguyễn Quốc Ân |
Cựu sỹ quan Binh đoàn 678, cán bộ hưu trí |
Hà Nội |
| 947 |
Trần Xuân Sơn |
Design for printing |
Hà Nội |
| 948 |
Nguyen Thi Mai |
Nguyen giao vien truong Nguyen Sieu |
USA |
| 949 |
KS Dat Nguyen |
Điện |
USA |
| 950 |
Hoàng Mạnh Toàn |
Phát triển web |
Hà Nội |
| 951 |
Nhà báo Lưu Trọng Bình |
Nghỉ hưu |
TP.HCM |
| 952 |
Cảnh Giang |
Thi sỹ – nhiếp ảnh gia – hội viên Hội Di sản Văn hóa Việt Nam. Hội viên Hội VHNT Quảng Bình |
Quảng Bình |
| 953 |
Phan Van Hieu |
Nghien cuu sinh |
USA |
| 954 |
Vũ Hồng Phong |
Hành nghề tự do |
TP.HCM |
| 955 |
Ngo Thi Diem Hang |
|
Úc |
| 956 |
Nguyễn Hữu Minh |
Dược sỹ đại học |
TP.HCM |
| 957 |
KS Nguyễn Lân Thắng |
Xây dựng |
Hà Nội |
| 958 |
Nguyễn Văn Dũng |
|
Phú Thọ |
| 959 |
ThS Bùi Quang Thắng |
Quản trị Kinh doanh, cán bộ Đoàn TNCS HCM |
Hà Nội |
| 960 |
Nguyen Hien |
Du hoc sinh |
Pháp |
| 961 |
Pham Van Dat |
Cử nhân Ngoại ngữ |
Hải Phòng |
| 962 |
Võ Minh Châu |
Công dân Việt Nam |
Vũng Tàu |
| 963 |
TS Trần Hải Hạc |
Nhà nghiên cứu kinh tế học |
Pháp |
| 964 |
Lâm Thị Ngọc |
Giáo viên Tiếng Anh Trường THPT Ngọc Lặc |
Thanh Hóa |
| 965 |
Tran Dan |
|
Ba Lan |
| 966 |
Nhà văn Nguyen Thi Ngoc Trai |
nha hoat dong nhan dao |
Hà Nội |
| 967 |
Lê Thị Minh |
Cán bộ hưu trí |
Hà Nội |
| 968 |
KS Trần Gia Luật |
Công nghệ thông tin |
TP.HCM |
| 969 |
Nguyễn Hữu Tế |
|
TP.HCM |
| 970 |
KS Lê Văn Hiệu |
|
TP.HCM |
| 971 |
Nguyễn Thanh Dòng |
Doanh nhân |
Quảng Trị |
| 972 |
Bùi Phan Thiên Giang |
Chuyên viên mạng máy tính. |
TP.HCM |
| 973 |
Huỳnh Ngọc Hồ |
|
TP.HCM |
| 974 |
KS Đặng Ngọc Thắng |
Kinh doanh |
Hà Nội |
| 975 |
Thái Văn Dung |
Sinh viên |
Hà Nội |
| 976 |
Nguyễn Việt Anh |
Cử nhân kinh tế- Doanh nhân |
Hà Nội |