| STT |
HỌ TÊN |
NGHỀ NGHIỆP |
NƠI CƯ TRÚ |
| 977 |
Họa sĩ Nguyên Hạo |
|
TP.HCM |
| 978 |
Trần Hưng Đoàn |
Nguyên Tổng giám đốc cty SAVIMEX |
TP.HCM |
| 979 |
Luật sư Phan Thanh Huân |
|
TP.HCM |
| 980 |
Ngô Văn Phương |
Huynh trưởng hướng đạo, nguyên đại biểu HĐNDTPHCM |
TP.HCM |
| 981 |
Hồ Ngọc Nhuận |
Nguyên giám đốc chính trị nhật báo Tin Sáng, hiện là ủy viên T.U MTTQVN, Phó CT UBMTTQVN |
TP.HCM |
| 982 |
Bùi Tiến An |
Huynh trưởng hướng đạo, cựu tù chính trị Côn Đảo |
TP.HCM |
| 983 |
Nhà văn Trần Nhương |
Họa sĩ |
Hà Nội |
| 984 |
Nhà văn Tô Nhuận Vỹ |
|
Huế
|
| 985 |
Vương Toàn Thức |
Doanh nhân |
Hà Nội |
| 986 |
KS Lưu Văn Thêm |
Kinh doanh, nông học |
Hà Nội |
| 987 |
KS Lê Đức Cẩm |
Tự động hóa |
Vũng Tàu |
| 988 |
TS Lê Thị Chiêng |
Nguyên giảng viên trường Đại học Văn hóa Hà Nội |
Hà Nội |
| 989 |
Tạ Đắc Thường |
Làm ruộng |
Hà Nội |
| 990 |
Nguyễn Thủy |
Nghiên cứu sinh |
USA |
| 991 |
KS Phạm Quang Tuấn |
Công nghệ thông tin |
TP.HCM |
| 992 |
Nguyễn Khánh |
Dịch thuật |
TP.HCM |
| 993 |
Trịnh Ngọc Tùng |
Lập trình viên |
Thanh Hóa |
| 994 |
Nguyễn Đình Nam |
Tốt nghiệp trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
Hà Nội |
| 995 |
KS Bùi Thái Sơn |
|
Germany |
| 996 |
Vũ Vinh An |
Công nhân |
Úc |
| 997 |
Trần Hiếu |
Chuyên viên Tâm lý xã hội |
USA |
| 998 |
Tran Mai Sinh |
Công dân Việt Nam |
Germany |
| 999 |
KS Nguyen Duc Quyet |
Xây dựng |
Germany |
| 1000 |
Lê Sơn |
Architecte DPLG |
Pháp |
| 1001 |
Phan Văn Cự |
|
Hà Nội |
| 1002 |
Văn Ngọc Tâm |
Hưu trí, nguyên cán bộ công tác tại Phòng Văn hóa và Thông tin quận Phú Nhuận, đảng viên đảng cộng sản Việt Nam, huy hiệu 30 năm tuổi đảng |
TP.HCM |
| 1003 |
Trần Hiệp Khánh |
Journeyman technician electronic |
USA |
| 1004 |
KTS Nguyễn Văn Tất |
|
TP.HCM |
| 1005 |
Vũ Thế Thành |
|
TP.HCM |
| 1006 |
Luật sư Nguyễn Hữu Danh |
Đoàn luật sư TP.HCM |
TP.HCM |
| 1007 |
TS Nguyen Van Son |
Nghien cuu Cong nghe Nano |
USA |
| 1008 |
Lâm Thanh Định |
Giáo viên |
Đồng Nai |
| 1009 |
KS Trần Cao Phong |
Kinh tế XD, đảng viên ĐCS |
Hà Nội |
| 1010 |
Phạm Khiêm Ích |
Nghiên cứu khoa học |
Hà Nội |
| 1011 |
Nguyen Nhien |
|
Huế |
| 1012 |
Đỗ thị Ngọc Oanh |
Công dân Việt Nam, kinh doanh tự do |
TP.HCM |
| 1013 |
KS Nguyễn Ngọc Cúc |
Điện |
Bình Dương |
| 1014 |
Phù Minh Kim Quyên |
Kế toán |
Khánh Hòa |
| 1015 |
Phạm Trung Hiếu |
Tài chính – đầu tư |
TP.HCM |
| 1016 |
KS Nguyễn Đúc Hùng |
Cơ điện |
Hà Nội |
| 1017 |
Ngô Văn Phát |
|
Germany |
| 1018 |
Le Van Quang |
Doanh nghiep tu nhan |
TP.HCM |
| 1019 |
Võ Tá Luân |
|
TP.HCM |
| 1020 |
ThS Nguyễn Thị Kim Ngân |
Kinh tế và Quản lý công |
Hà Nội |
| 1021 |
KS Nguyễn Vũ Thạch |
Điện |
TP.HCM |
| 1022 |
Nguyễn Văn Dũng |
|
Germany |
| 1023 |
KS Vũ Anh Tuấn |
Giao thông |
Hà Nội |
| 1024 |
Huỳnh Thị Minh Bài |
Cán bộ hưu trí, thương binh, chiến sĩ cách mạng bị bắt, tù đày |
Quy Nhơn |
| 1025 |
Nguyễn Kế Hoàng Minh |
Chuyên viên tư vấn tài chính |
TP.HCM |
| 1026 |
Nguyễn Hoàng Phương Chi |
Chuyên viên nhân sự |
Quy Nhơn |
| 1027 |
Nguyễn Xuân Toàn |
Sinh viên |
Hà Nội |
| 1028 |
KS Nguyễn Xương |
Chế tạo máy |
Germany |
| 1029 |
Nghiêm Sĩ Cường |
Cử nhân kinh tế |
Hà Nội |
| 1030 |
KS Trần Minh Phát |
Điều khiển tàu biển |
Đồng Nai |
| 1031 |
Nguyễn Dương |
Công nhân |
USA |
| 1032 |
Phạm Hoài Thương |
|
Bình Thuận |
| 1033 |
Đào Kiến Quốc |
Phó Giám đốc Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Hà Nội |
Hà Nội |
| 1034 |
KS Lê Quang Khải |
Viễn thông |
TP.HCM |
| 1035 |
Nguyễn Thúy Hạnh |
|
Hà Nội |
| 1036 |
Nguyễn Đức Sắc |
|
Hà Nội |
| 1037 |
Nguyễn Thị Lưu |
|
Hà Nội |
| 1038 |
Nguyễn Đức Trung |
|
Hà Nội |
| 1039 |
Nguyễn Đức Duy Anh |
|
Hà Nội |
| 1040 |
Dương Văn Tới |
Kinh doanh |
USA |
| 1041 |
Khương Quang Đính |
Chuyên gia CNTT |
Pháp |
| 1042 |
KTS Trần Minh Châu |
|
Singapore |
| 1043 |
KS Đỗ Quang Nghĩa |
Điện tử |
Germany |
| 1044 |
KS Đỗ Quang Tuyền |
|
USA |
| 1045 |
Vuong Chi Dung |
Kinh doanh |
CH SEC |
| 1046 |
Phan H. Giang, Ph.D. |
George Mason University. Department of Health Administration and Policy. College of Health and Human Services |
USA |
| 1047 |
KS Trưong Như Thanh Long |
Xây dựng |
TP.HCM |
| 1048 |
Le Thanh Hiep |
|
TP.HCM |
| 1049 |
Nhà báo Phạm Mỹ Dung |
|
Quảng Nam |
| 1050 |
KS Dang Anh Tuan |
Hóa học |
USA |
| 1051 |
GS TS Nguyễn Thừa Hợp |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội, đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
| 1052 |
KS Phạm Quốc Việt |
Điện |
Kiên Giang |
| 1053 |
Văn Lạc |
Hội viên Hội Văn học Nghệ thuật Quảng Bình |
Quảng Bình |
| 1054 |
Joseph Le |
CPA of Australia |
Úc |
| 1055 |
TS Phạm Văn Hội |
Đại học Nông nghiệp Hà Nội |
Hà Nội |
| 1056 |
KS Phạm Mạnh Hùng |
Xây dựng |
Hà Nội |
| 1057 |
KS Thái Anh Hoa |
Cơ khí |
USA |
| 1058 |
Bach long Giang |
|
Hà Nội |
| 1059 |
KTS Nguyễn Ngọc Tuấn |
|
TP.HCM |
| 1060 |
Nguyễn Trung Hiếu |
|
Hà Nội |
| 1061 |
Phí Thị Hồng Hạnh |
Nhân viên kinh doanh |
Hà Nội |
| 1062 |
Ngo Xuan Dao |
Chuyen vien ky thuat – nganh dau khi |
Vũng Tàu |
| 1063 |
Nguyễn Duy Trung |
Giáo viên nghỉ hưu, 86 tuổi đời, 60 năm tuổi đảng |
Hà Nội |
| 1064 |
Lê Thanh Trường |
PV Đài PTTH Đà Nẵng |
Đà Nẵng |
| 1065 |
Phan Trọng Khang |
Thương binh 2/4 hạng A |
Hà Nội |
| 1066 |
KS Nguyễn Hoàng Lâm |
Xây dựng |
TP.HCM |
| 1067 |
ThS Bùi Thị Hoa Lan |
Chuyên ngành “Tài chính và Lưu thông tiền tệ” |
Hải Phòng |
| 1068 |
Tran Thi Thanh Loan |
|
TP.HCM |
| 1069 |
Nguyễn Phan Anh |
Nhân viên hãng tàu biển APL |
Hà Nội |
| 1070 |
PONGTANIT SOMKIT |
Businessman |
Thái lan |
| 1071 |
Võ Thanh Hòa |
Công dân TP.HCM |
TP.HCM |
| 1072 |
Lê Ngọc Anh |
Sinh viên |
Hà Nội |
| 1073 |
Hoang-Schweizer Thi Binh |
|
Germany |
| 1074 |
Võ Xuân Quảng |
Công dân Việt Nam |
Quảng Nam |
| 1075 |
Nguyễn Quốc Dũng |
Cựu giảng viên tại trường Mt Hood Community College. Hiện là chuyên viên đầu tư ngành địa ốc |
USA |
| 1076 |
Hoàng Chiến |
Công dân Việt Nam |
Germany |
| 1077 |
Ðào Thị Ngọc Trâm |
|
TP.HCM |
| 1078 |
Ngô Hoàng Hưng |
Kinh doanh |
TP.HCM |
| 1079 |
Nguyễn Hồng Việt |
Giám đốc Cty tư vấn quản lý |
TP.HCM |
| 1080 |
Đinh Duy Tân |
Nguyên Giám đốc Công ty InnovGreen Kon Tum, Thư ký riêng kiêm Trợ lý chủ tịch HĐQT tập đoàn kinh tế Trường Thành, Bình Dương |
Bình Định |
| 1081 |
TS Đoàn Gia Dũng |
Giám đốc Phân hiệu ĐH Đà Nẳng tại Kon Tum |
Đà Nẵng |
| 1082 |
ThS Nguyễn Hữu Hiếu |
Điện tử viễn thông |
Hà Nam |
| 1083 |
TS Phạm Hải Hồ |
Công dân Việt Nam, biên soạn sách, dịch thuật. |
Germany |
| 1084 |
Mai Văn Hoằng |
|
Bình Dương |
| 1085 |
ThS Phan Khoa |
Thạc sỹ Hóa học, Thạc sỹ Sinh học , NCS chương trình Bác sỹ-Tiến sỹ Y khoa |
USA |
| 1086 |
KS Nguyễn Trí Mạnh Cương |
Dầu khí |
TP.HCM |
| 1087 |
Huỳnh Trung Dũng |
Công chức |
TP.HCM |
| 1088 |
Phan Văn Thắng |
Công tác tại Nhà máy thủy điện Sơn La – Tập đoàn điện lực Việt Nam |
Hà Tây |