Danh sách chữ ký đợt 3
| 1002 | KS Nguyên Đỗ | Kỹ sư Điện toán | USA |
| 1003 | Nguyễn Đoàn Tuyết Ly | Cử nhân Kinh tế | TP HCM |
| 1004 | Ly Hoàng Ly | Nghệ sĩ thị giác | TP HCM |
| 1005 | Tran Dang Khoa | Nghiên cứu sinh Tiến sĩ Toán Ứng dụng, Đại học Tổng hợp Texas |
USA |
| 1006 | TS Phan Đạo | CH Séc | |
| 1007 | TS Lê Minh Thịnh | Chuyên gia về biometrics | Canada |
| 1008 | Nguyễn Phan Anh | TP HCM | |
| 1009 | KS Trân Minh Phát | Kỹ sư Điều khiển tàu biển. Hiện là chuyên viên bảo hiểm phi nhân thọ |
Đồng Nai |
| 1010 | TS Hoàng Hồng Cẩm | Viện Nghiên cứu Hán Nôm | Hà Nội |
| 1011 | TS Khuất Thu Hồng | Viện Trưởng ISDI | Hà Nội |
| 1012 | KS Nguyễn Văn Sắt | Kỹ sư Xây dựng | TP HCM |
| 1013 | Đạt Nguyễn | Nghiên cứu sinh tại Australia | Úc |
| 1014 | KS Hồ Quang Tây | TP HCM | |
| 1015 | KS Hoàng Phạm Khánh Nhật | Kỹ sư Điện tử | Huế |
| 1016 | Nguyễn Khắc Mai | Nguyên Vụ trưởng Ban Dân vận trung ương | Hà Nội |
| 1017 | Vương Toàn Thức | Thương nhân | Hà Nội |
| 1018 | KS Lê Đình Quang | Kỹ sư Cơ khí | TP HCM |
| 1019 | KS Lê Mai Đậu | Kỹ sư Giao thông vận tải | Hà Nội |
| 1020 | KTS Hoàng Kế Đạt | Kiến trúc sư Bộ Xây dựng | Hà Nội |
| 1021 | Kim Ngọc Cương | Chuyên viên chính, Tổng cục Thống kê |
Hà Nội |
| 1022 | Tran Le Nguyen | Germany | |
| 1023 | Trần Kim Anh | Giáo viên | Đồng Nai |
| 1024 | Đào Thị Ngọc Trâm | TP HCM | |
| 1025 | Nguyen Thu Phuong | Sinh viên | Germany |
| 1026 | KS Trương Công Lực | Kỹ sư Điện | TP HCM |
| 1027 | Nguyen Thi Le Chi | Nha Trang | |
| 1028 | Nguyễn Văn Đông | Sinh viên ĐH Công nghiệp TPHCM | TP HCM |
| 1029 | ThS Trịnh Phúc Tuấn | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam |
Huế |
| 1030 | Pham Hubert | Công nhân | USA |
| 1031 | Đỗ Trung Kiên | Du học sinh tại Canada | Hà Nội |
| 1032 | Ph.D Khải Nguyễn | Consultant | Canada |
| 1033 | Brian Khoa Nguyen | Chủ nhà hàng | USA |
| 1034 | KS Đào Đức Hồng | Kỹ sư Xây dựng | Vũng Tàu |
| 1035 | Đặng Đỗ Nghĩa | Nhân viên Ngân hàng | Long An |
| 1036 | Nguyễn Thanh Linh | Sinh viên Đại học Kinh tế Đà Nẵng | Đà Nẵng |
| 1037 | Trần Lê | Viết báo, dịch thuật, Nhịp cầu Thế giới – Hid a Vilagba Tạp chí Tin tức & Văn hóa Việt Nam - |
Hungary |
| 1038 | Nguyễn Thị Hằng | Quảng Trị | |
| 1039 | Nguyễn Minh Tiến | Nghề nghiệp tự do | Hải Phòng |
| 1040 | Vũ Trí Thức | Cử nhân Công nghệ thông tin | TP HCM |
| 1041 | Nguyễn Hải Đăng | Chủ tịch HĐQT tại Công ty Phần mềm kế toán VACOM |
Hà Nội |
| 1042 | Nguyễn Thị Đỗ Uyên | Giáo viên | TP HCM |
| 1043 | KS Trần Cao Phong | Kỹ sư Kinh tế xây dựng | Hà Nội |
| 1044 | ThS Phạm Ngọc Thương | Thạc sĩ Tài chính | TP HCM |
| 1045 | KS Hoàng Trung Thực | Hải Phòng | |
| 1046 | Phan Xích Đạo | Cựu sinh viên, học viên Đại học sư phạm Vinh, Đại học Lin (Pháp), dạy học, làm báo |
Hà Tĩnh |
| 1047 | Hứa Tuấn Thăng | Programmer | TP HCM |
| 1048 | Đinh Xuân Huy | Nhân viên marketing | TP HCM |
| 1049 | Bùi Đức Dũng | Thương binh, Cựu chiến binh, Cử nhân Luật |
Hà Nội |
| 1050 | Nguyễn Kim Thái | Biên/phiên dịch tiếng Anh, Giám đốc công ty |
Vũng Tàu |
| 1051 | PGSTS Nguyễn Thiện Tống | Nguyên Chủ nhiệm Bộ môn Kỹ thuật Hàng không, Trường đại học Bách Khoa TP Hồ Chí Minh |
TP HCM |
| 1052 | Vũ Văn Oai | Sản xuất, kinh doanh ngành cơ khí máy móc công nghiêp |
TP HCM |
| 1053 | Nguyễn Tiến Đạt | Bắc Giang | |
| 1054 | Nguyễn Quốc Thuần | Công nghệ thông tin | Vũng Tàu |
| 1055 | Tạ Đắc Thường | Hà Nội | |
| 1056 | KS Trần Thanh Tùng | Kỹ sư,kinh doanh | Hải Phòng |
| 1057 | Cao Hoàng Vũ | Cử nhân Công nghệ thông tin | Khánh Hòa |
| 1058 | Lê Bảo | Broker | TP HCM |
| 1059 | Nguyễn Bắc Hà | Huế | |
| 1060 | KTS Nguyễn Hữu Nhơn | Kiến trúc sư | TP HCM |
| 1061 | Nguyễn Trọng Thành | Công dân Việt Nam, hiện đang sống tại Lithuania |
Lithuania |
| 1062 | Phạm Biên Cương | Cục Kỹ thuật an toàn và môi trường công nghiệp – Bộ Công thương |
Hà Nội |
| 1063 | Lê Văn Tú | Sinh viên ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội |
Hà Nội |
| 1064 | TS Nghiêm Minh Quang | Chuyên về Địa kỹ thuật, Môi trường; Trung tâm nghiên cứu Vật liệu thép Nippon Steel Sumikin, Ủy viên Hội Xây dựng Nhật Bản, Tokyo |
Nhật Bản |
| 1065 | Phạm Mạnh Hùng | Yên Bái | |
| 1066 | Nguyễn Khắc Hải | Hà Nội | |
| 1067 | KS Phạm Văn Hữu | Kỹ sư Máy tàu thủy | Thái Bình |
| 1068 | Đinh Ngọc Thuấn | IT | Hà Nội |
| 1069 | ThS KS Ngô Ngọc Sơn | Kỹ sư Cơ khí, Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh |
Hà Nội |
| 1070 | Trần Văn Minh | Cử nhân Luật; Giám đốc, đã nghỉ hưu |
Đà Nẵng |
| 1071 | KS Nguyễn Văn Sang | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1072 | Trịnh Tuấn | Kinh doanh. Tác giả của Kỷ lục thư pháp Truyện Kiều dài 300m và Cuốn sách thư pháp Tuyên ngôn độc lập nặng 400kg |
Hà Nội |
| 1073 | Nguyễn Quốc Phong | Nhân viên máy tính | TP HCM |
| 1074 | Phạm Phú Trung | Computer Repair Service | USA |
| 1075 | Thượng tá Đào Duy Nội | Cán bộ hưu trí | Hà Nội |
| 1076 | Bùi Kế Nhãn | Cựu TNXP xây dựng kinh tế, Cựu chiến binh, đang sinh hoạt tại Hội CCB P2-TP Vũng Tàu, hiện là Trường VPĐD Cty TNHH Đại Dương tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
Vũng Tàu |
| 1077 | Nguyễn Tiến Thắng | Nghiên cứu | Úc |
| 1078 | BS Lê Trung | Bác sĩ Y khoa | TP HCM |
| 1079 | Trần Hoàng Yến | Chuyên viên Tư vấn tín dụng ngân hàng |
TP HCM |
| 1080 | KS Lê Văn Oánh | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1081 | KTS Nguyễn Tuấn Kiệt | TP HCM | |
| 1082 | Nguyễn Hữu Trung | Cử nhân, Chuyên viên ngành ngân hàng |
Hà Nội |
| 1083 | Phạm Chi Lan | Thiết kế nội thất | TP HCM |
| 1084 | TS Hồ Bất Khuất | Nhà báo | Hà Nội |
| 1085 | Nguyễn Minh Quang | Engineering | Úc |
| 1086 | Dương Bảo My | Sinh viên ĐH Văn hóa | TP HCM |
| 1087 | Nguyễn Đan Vy | Sinh viên | Hà Nội |
| 1088 | Trần Thanh Sơn | Nhân viên phân tích đầu tư | TP HCM |
| 1089 | KS Nguyễn Văn Hiền | Kỹ sư Hóa | TP HCM |
| 1090 | Nguyễn Văn Ngọc | Công nhân viên | Nha Trang |
| 1091 | Nguyễn Sơn Phong | TP HCM | |
| 1092 | Nguyễn Đăng Vấn | Giáo viên Tin học | Đà Nẵng |
| 1093 | Nguyễn Khánh Trung | Pháp | |
| 1094 | Nguyễn Minh Khang | Nhân viên Công nghệ thông tin | TP HCM |
| 1095 | KS Phạm Văn Hưng | Kỹ sư Công nghệ thông tin | Hà Nội |
| 1096 | Vũ Phước Thiên | Tư vấn du lịch | TP HCM |
| 1097 | Bùi Văn Thức | Học sinh | TP HCM |
| 1098 | Lê Mạnh Chiến | Cựu giảng viên ĐH Mỏ-Địa chất, về hưu, giảng dạy, dịch thuật, nghiên cứu |
Hà Nội |
| 1099 | KTS Lê Minh Hải | Viên chức Nhà nước, Đảng viên | Hà Nội |
| 1100 | Nguyễn Văn Bách | Chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng ISO/TS 16949 |
TP HCM |
| 1101 | Đào Hiếu | Nhà văn, cán bộ hưu trí | TP HCM |
| 1102 | Tran Thi Kieu Nhung | Nghiên cứu sinh Tiến sĩ ngành Hóa tại Université du Maine |
Pháp |
| 1103 | Nguyễn Ngọc Huy | Giảng viên, Trường Kinh tế – Luật, TP HCM |
TP HCM |
| 1104 | Phùng Chí Kiên | Hà Nội | |
| 1105 | Chu Quảng Bình | Lao động tự do | Hà Nội |
| 1106 | Nguyễn Hướng Đạo | Nam Định | |
| 1107 | Trịnh Hữu Huệ | Kinh doanh thiết bị văn phòng | An Giang |
| 1108 | Hà Cường | Cử nhân kinh tế | Nghệ An |
| 1109 | Nguyễn Hùng Sơn | Họa sĩ, Hội viên Hội Mỹ thuật Việt Nam | Hà Nội |
| 1110 | Nguyễn Huy Thụy | Công dân Việt Nam; hiện đang sinh sống tại Hàn Quốc |
Hàn Quốc |
| 1111 | KS Đinh Ngọc Quang | Kỹ sư Hệ thống điện, Tổng công ty điện lực thành phố Hà Nội – EVN HANOI |
Hà Nội |
| 1112 | Phan Lưu Quỳnh | Nhân viên xã hội, Salvation Army | Úc |
| 1113 | Bùi Anh Tuấn | Công nhân, Công ty Xây dựng cầu 75 | Hà Nam |
| 1114 | Nguyễn Văn Đông | Sinh viên Khoa Điện-Điện tử viễn thông, Trường ĐH Giao thông Vận tải TPHCM |
TP HCM |
| 1115 | KTS Cao Tuệ Quang | TP HCM | |
| 1116 | KS Nguyễn Hiền Ninh | Kỹ sư Công nghệ thông tin, Công ty TVXD Điện Miền Trung |
Đà Nẵng |
| 1117 | KS Cao Hữu Thanh | Kỹ sư Điện | Cần Thơ |
| 1118 | Nguyễn Thi Quyên | Cử nhân Tâm lí | Hà Nội |
| 1119 | Nguyễn Trường Việt Linh | Sinh viên Học viện Ngân hàng Hà Nội |
Hà Nội |
| 1120 | Trần Tiến | Công chức | Tuyên Quang |
| 1121 | Lai Nguyen | USA | |
| 1122 | Tạ Ngân Hiệp | Nhân viên kỹ thuật | Pháp |
| 1123 | Trần Thanh Quế | Nghỉ hưu | Ninh Bình |
| 1124 | Phạm Nam Hưng | Sinh viên Trường cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật VINATEX TPHCM |
TP HCM |
| 1125 | Lê Ngọc Mai | Dịch giả | Pháp |
| 1126 | Nguyễn Thị Thu Dung | Cán bộ hưu trí | Hà Nội |
| 1127 | Phạm Trọng Thu | Cán bộ hưu trí | Hà Nội |
| 1128 | LM Giuse Đinh Hữu Thoại | Linh mục Dòng Chúa Cứu thế | TP HCM |
| 1129 | Trần Ngọc Châu | Buôn bán | Anh |
| 1130 | Trần Quý Dương | Kinh doanh, Công ty cổ phần SIMCOM | Hà Nội |
| 1131 | Trần Quang Minh | Sinh viên MBA | Anh |
| 1132 | Tô Văn Lâm | Sinh viên ĐH Xây dựng | Hà Nội |
| 1133 | Nguyễn Ngọc Quí | Kinh doanh | Tiền Giang |
| 1134 | Hoàng Minh Toàn | Quản lý Nhà hàng KFC | Hải Phòng |
| 1135 | Hoàng Thị Minh Hồng | Nhà hoạt động môi trường độc lập - Đặc phái viên UNESCO |
TP HCM |
| 1136 | Lê Hùng | Sinh viên CNTT – Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh |
TP HCM |
| 1137 | Nguyen The Kiet | USA | |
| 1138 | Nguyễn Mạnh | Kinh doanh | CH Séc |
| 1139 | Pierre Trần Mạnh Hùng | Sinh viên ngành Khoa học tôn giáo | Pháp |
| 1140 | TS Nguyễn Sỹ Phương | Germany | |
| 1141 | Phạm Quốc Việt | Cựu quân nhân | Hà Nội |
| 1142 | Trần Thế | Nghỉ hưu | USA |
| 1143 | Kim Hien | Physician | USA |
| 1144 | KS Hoàng Thanh Tùng | Kỹ sư Công nghệ thông tin | Germany |
| 1145 | Bui Nguyen Tony | Pháp | |
| 1146 | KS Nguyễn Công Đức | Kỹ sư Điện tử | USA |
| 1147 | KS Trần Việt | Kỹ sư Xây dựng | Germany |
| 1148 | Calvin Nguyen | Electrical Engineer | USA |
| 1149 | Vũ Đình Khôi | Từng là giáo viên tiểu học, Trưởng phòng kinh doanh Cty Đầu tư và Du lịch GBI ở Việt Nam |
USA |
| 1150 | TS Trần Anh Tuấn | Ngành Hóa học | Germany |
| 1151 | Trịnh Thị Yến | Kinh doanh | CH Séc |
| 1152 | ThS Phạm Quang Hòa | Thạc sĩ Khoa học về Phát triển xã hội |
Hà Nội |
| 1153 | ThS Nguyễn Thu Huệ | Thạc sĩ Khoa học Quản lý môi trường biển |
Hà Nội |
| 1154 | PGS TS Trần Thị Băng Thanh | Nguyên Phó ban văn học Cổ cận đại Viện Văn học | Hà Nội |
| 1155 | KS Lương Văn Mãn | Đã nghỉ hưu | Hà Nam |
| 1156 | Lưu Thúy Hà | Kế toán | Hà Nội |
| 1157 | KS Trần Đức Vinh | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1158 | Tạ Việt Tôn | Nghiên cứu sinh | Nhật Bản |
| 1159 | Nguyễn Trang Nhung | Sinh viên | Singapore |
| 1160 | ThS Lục Trí Tuyên | Thạc sĩ Toán học | Hà Nội |
| 1161 | Nguyễn Ngọc Vinh | TP HCM | |
| 1162 | Lê Văn Ái | Cử nhân Kinh tế | TP HCM |
| 1163 | KS Lê Anh | Kỹ sư Hệ thống điện | Quảng Ninh |
| 1164 | Trần Thị Tường Vi | Sinh viên trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh |
TP HCM |
| 1165 | Lê Trí | Cựu quân nhân VNCH | USA |
| 1166 | Mai Phương Nguyễn | Công nhân | USA |
| 1167 | Louis Lê | Học sinh | USA |
| 1168 | Lộc Lê | Công nhân | USA |
| 1169 | Nguyễn Ngọc Sơn | Cử nhân Công nghệ thông tin | TP HCM |
| 1170 | Trương Ngọc Chương | Nhà báo tự do | Đà Nẵng |
| 1171 | LM Giuse Maria Lê Quốc Thăng | Linh mục Chánh xứ thuộc Tổng Giáo phận TP Hồ Chí Minh |
TP HCM |
| 1172 | Nguyễn Quốc Chương | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Bình Thuận |
| 1173 | Phạm Đức Chính | Giáo viên Trường trung cấp Du lịch Đà Lạt |
Đà Lạt |
| 1174 | Nguyễn Tự Do | Kinh doanh | TP HCM |
| 1175 | Chu Mạnh Sơn | Sinh viên, con chiên Giáo phận Vinh |
Nghệ An |
| 1176 | Vu Huy Do | Công nhân | USA |
| 1177 | KS Thái Quang Tự | Kỹ sư Công nghệ thông tin | Nghệ An |
| 1178 | Nguyễn Văn Hữu | Học viên cao học | Hà Nội |
| 1179 | Nguyễn Văn Duyệt | Cử nhân khoa học Toán | Hà Nội |
| 1180 | Nguyễn Văn Hải | Cán bộ hưu trí | Tiền Giang |
| 1181 | Le Dinh Hong | Kế toán, đã hưu trí | Canada |
| 1182 | ThS Hoàng Hiền | Thạc sĩ Hóa học, giảng viên | Hưng Yên |
| 1183 | Nguyễn Thị Diệu Anh | Giáo viên THPT | Hà Nội |
| 1184 | Lưu Quang Quyết | Kế toán | Đồng Nai |
| 1185 | Joseph Le | C.P.A of Australia | Úc |
| 1186 | Nguyễn Huy Dũng | Vũng Tàu | |
| 1187 | GS TS Hoàng Vinh | Nguyên giảng viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
Hà Nội |
| 1188 | Đinh Xuân Tín | Nhà giáo; Chuyên viên tin học | TP HCM |
| 1189 | Bùi Hoài Mai | Họa sỹ | Hà Nội |
| 1190 | Trương Hải Dũng | Đắk Lắk | |
| 1191 | Nguyễn Hoàng Huy | Sinh viên | TP HCM |
| 1192 | Nguyễn Thị Mỹ Hoa | Nội trợ | TP HCM |
| 1193 | Đinh Văn Khôi | Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Bảo An |
Hà Nội |
| 1194 | Vũ Văn Thu | Chuyên viên Marketing | Đồng Nai |
| 1195 | TSGiáp Văn Dương | Singapore | |
| 1196 | Kim Văn Vũ | Nông dân | Bình Dương |
| 1197 | KS Phạm Tuấn Trung | Kỹ sư Tin học | Hà Nội |
| 1198 | KTS Huỳnh Thanh San | TP HCM | |
| 1199 | KS Nguyễn Văn Tuyền | Kỹ sư Cơ khí | Nha Trang |
| 1200 | J.B Nguyễn Hữu Chắc | Trưởng nhóm Bảo vệ Sự sống Gioan Phaolo2 |
Nghệ An |
| 1201 | Jos. Nguyễn Văn Viên | Thành viên nhóm Bảo vệ Sự sống Gioan Phaolo 2 |
Nghệ An |
| 1202 | ThS Nguyễn Mạnh Thắng | Thạc sĩ kỹ thuật, Trưởng bộ môn Điện công nghiệp và Tự động hóa |
TP HCM |
| 1203 | KTS Peter Trần Văn Tuấn | Giám đốc Công ty Tư vấn Kiến trúc và Đầu tư xây dựng |
Nghệ An |
| 1204 | Peter Trần Tử Ân | Tư vấn tài chánh | TP HCM |
| 1205 | Nguyễn Trung Quốc | Doanh nhân | TP HCM |
| 1206 | LM Nguyễn Hữu Tiến | Linh mục Công giáo | USA |
| 1207 | Trần Ngọc Tuấn | Nhà văn, nhà báo tự do | CH Séc |
| 1208 | Nguyễn Ngọc Thanh | Cử nhân Luật | TP HCM |
| 1209 | Hoàng Quốc Thịnh | Cử nhân Công nghệ thông tin | Hà Nội |
| 1210 | Nguyễn Thành Vương | Sinh viên | Hà Nội |
| 1211 | Nguyễn Minh Tâm | Kĩ thuật viên Tin học | Tiền Giang |
| 1212 | LM Phạm Quang Long | Linh mụcCông giáo | Nghệ An |
| 1213 | LM Phaolô Nguyễn Xuân Tính | Linh mụcCông giáo | Nghệ An |
| 1214 | Trần Công Vỹ | Cử nhân Vật lý | Đà Nẵng |
| 1215 | Nguyễn Lâm Duy Quí | Sinh viên ĐH Hoa Sen | Tiền Giang |
| 1216 | ThS Nguyễn Văn Hậu | Thạc sĩ Xây dựng | TP HCM |
| 1217 | KS Phạm Quốc Việt | Kỹ sư Điện | Kiên Giang |
| 1218 | Hoàng Thiên Sơn | Nhân viên kinh doanh | Bình Dương |
| 1219 | Phan Antoinette | Pháp | |
| 1220 | Lê Ngọc Tân | Kinh doanh | TP HCM |
| 1221 | Lý Quốc Nam | Chuyên viên tin học | Bình Thuận |
| 1222 | KS Trần Vǎn Tấn | Kỹ sư đóng tàu | Germany |
| 1223 | Nguyễn Bảo Luyện | Kỹ sư hàng không, Boeing Aerostructures Australia |
Úc |
| 1224 | KS Lê Bá Toàn | Kỹ sư Cầu đường | Quảng Trị |
| 1225 | Đặng Bá Vũ | Sinh viên | TP HCM |
| 1226 | Nguyễn Công Chấn | Úc | |
| 1227 | TS Hồ Văn Bính | Nghỉ hưu | Ba Lan |
| 1228 | Phan Quốc Đạt | Học viên Trung tâm đào tạo lập trình viên Aptech |
Hà Nội |
| 1229 | KS Trần Hiếu | Kỹ sư Xây dựng, Công ty cổ phần bất động sản Thăng Long |
Hà Nội |
| 1230 | Phan Trọng Hân | Chuyên viên Điện toán, cựu sinh viên Viện Đại học Đà Lạt |
USA |
| 1231 | BS Võ Văn Dũng | Đồng Tháp | |
| 1232 | Nguyễn Văn Hợi | Biên/phiên dịch | Hà Nội |
| 1233 | LS Lê Quốc Quân | Luật sư – doanh nhân | Hà Nội |
| 1234 | Nguyễn Văn Thuận | Công dân | Bình Dương |
| 1235 | Đào Tiến Thi | Giáo viên THPT | Hà Nội |
| 1236 | Trần Kiên Quyết | Bộ đội nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1237 | Nguyễn Thị Tuấn Loan | Thông dịch viên cho người Việt Nam tại Bộ Lao động Hàn Quốc |
Hàn Quốc |
| 1238 | Đỗ Xuân Cang | Kinh doanh | CH Séc |
| 1239 | GS TS Nguyễn Tiến Dũng | Đại học Toulouse | Pháp |
| 1240 | KS Huỳnh Quốc Huy | Kỹ sư Cơ khí | Đan Mạch |
| 1241 | Luong Van Dung | Hướng dẫn viên du lịch | Hà Nội |
| 1242 | ThS Đặng Bình Nam | Thạc sĩ Quản lý và Nghiên cứu phát triển hệ thống Logistics tại Việt Nam |
Hải Phòng |
| 1243 | KTS Hoàng Thị Ngọc | Hà Nội | |
| 1244 | Vũ Văn Bằng | Giáo viên | Hải Phòng |
| 1245 | Nguyễn Hồng Phi | Cử nhân tiếng Nga, họa sĩ tự do | Nga |
| 1246 | Nguyễn Văn Căn | SV Công giáo Vinh | Nghệ An |
| 1247 | KS Hoàng Văn Minh | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1248 | Nguyễn Hùng Anh | Nghiên cứu sinh, Viện Nghiên cứu Y sinh, Đại học Limburg, Bỉ |
Bỉ |
| 1249 | Trần Mạnh Toàn | Công nhân | Germany |
| 1250 | Phạm Văn Vang | Germany | |
| 1251 | Nguyễn Như Mân | Germany | |
| 1252 | Phạm Hoài Linh | Germany | |
| 1253 | Jos Hoàng Sỹ Nho | Cử nhân Công nghệ thông tin | Nghệ An |
| 1254 | Vũ Thị Lanh | Công nhân | Germany |
| 1255 | Hồ Trương Quốc Dũng | Sinh viên Trường ĐH Bách khoa TP HCM |
TP HCM |
| 1256 | KS Nguyễn Đức Hùng | Kỹ sư Cơ khí | Hà Nội |
| 1257 | Nguyễn Đức Thuyết | Sinh viên Trường đại học Y Hà Nội | Hà Nội |
| 1258 | Nguyen Duc Hung Peter | Nhân viên bưu điện | Na Uy |
| 1259 | Nguyễn Thành Ngọc | Công nhân | Germany |
| 1260 | GS TS Vũ Tuấn | Nguyên Hiệu trưởng Trường đại học Sư phạm Hà Nội |
Hà Nội |
| 1261 | KSÔng Văn Duật | Kỹ sư cơ khí | CH Séc |
| 1262 | Nguyen Thi Thu Mai | Cử nhân Anh văn; kinh doanh | Pháp |
| 1263 | Nguyễn Thành Vinh | Tiểu thương, buôn bán tại Nga | Nga |
| 1264 | Lê Văn Thọ | Sinh viên tại Nga | Nga |
| 1265 | Dương Thanh Phong | Nhà thơ và biên khảo | USA |
| 1266 | Nguyễn Thị Cẩm Chi | Cựu sinh viên Đại học Tổng hợp Huế | Pháp |
| 1267 | Phan Thi Thuy Linh | Giáo viên THPT, viết sách, dịch thuật |
Cần Thơ |
| 1268 | KSPhạm Văn Luật | Kỹ sư Điện | USA |
| 1269 | Nguyễn Thị Thu Cúc | Cựu giáo viên | USA |
| 1270 | Le Ngoc Thanh | Linh mục Dòng Chúa Cứu thế Việt Nam |
TP HCM |
| 1271 | Trần Hải Đăng | Sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân | Hà Nội |
| 1272 | Duc Nguyen | USA | |
| 1273 | Phạm Thị Thanh Nhã | Viên chức | TP HCM |
| 1274 | Thân Đức An | Sinh viên | Hải Phòng |
| 1275 | Nguyễn Thanh Phụng | Nhân viên văn phòng | Gia Lai |
| 1276 | Nguyễn Trung Tuyến | Lao động tự do | Hải Phòng |
| 1277 | KS Long Nguyen | Kỹ sư Dầu khí tại Houston TX | USA |
| 1278 | KS Nguyễn Văn Lợi | Hà Tĩnh | |
| 1279 | Võ Hữu An Khương | USA | |
| 1280 | BS Lê Văn Hiệp | Hành nghề Y khoa tại Hoa Kỳ, cựu sinh viên đại học Y khoa Huế |
USA |
| 1281 | KSNgô Văn Minh | Kỹ sư CNTT | TP HCM |
| 1282 | Nguyễn Dục Tú | Hà Nội | |
| 1283 | PGS TS Phạm Đức Nguyên | Đã nghỉ hưu, hiện công tác tại Hội Môi trường Xây dựng Việt Nam, Hà Nội |
Hà Nội |
| 1284 | TS Nguyễn Văn Hùng | Nguyên Tổng Giám đốc, đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1285 | PGS TS Nguyễn Đỗ Bảo | Chuyên về nghệ thuật học | Hà Nội |
| 1286 | Bùi Hoa Bắc | Kinh doanh | Germany |
| 1287 | Nguyễn Thành Đô | Sinh viên | TP HCM |
| 1288 | Võ Quảng Nam | Giáo viên THPT | Đà Nẵng |
| 1289 | ThS Nguyễn Hữu Hiếu | Thạc sĩCông nghệ thông tin và Truyền thông |
Hà Nam |
| 1290 | Trần Hằng Nga | Dạy học | USA |
| 1291 | KSNguyễn Minh Hùng | Kỹ sư Điện cơ, Kỹ sư trưởng | TP HCM |
| 1292 | Adam Nguyen | Alcoa Power and Propulsion
Product Engineer |
USA |
| 1293 | Vu Tien Viet | Electrical Engineer | USA |
| 1294 | Nguyễn Huyền Trang | Nghiên cứu sinh chuyên ngành Hóa dầu – Đại học công nghệ Hóa học |
CH Séc |
| 1295 | BS Nguyễn Văn Sâm | Bác sĩ Y khoa, Trung tâm thương mại Sapa |
CH Séc |
| 1296 | Lê Viết Hùng | Kinh doanh, Trung tâm thương mại Sapa |
CH Séc |
| 1297 | Nguyễn Thị Thanh Hiền | Kinh doanh, Trung tâm thương mại Sapa |
CH Séc |
| 1298 | Phạm Thị Thanh Vân | Kinh doanh, Trung tâm thương mại Sapa |
CH Séc |
| 1299 | TS Nguyenova Ha Mi | Đại học Nông nghiệp CZU | CH Séc |
| 1300 | Ing. Trần Hiếu | Kinh doanh, Trung tâm thương mại Sapa |
CH Séc |
| 1301 | Ing. Nguyễn Tiến Dũng | Kinh doanh, Trung tâm thương mại Sapa |
CH Séc |
| 1302 | Nguyễn Việt Vương | Sinh viên Trường ĐH Xây Dựng Hà Nội |
Hà Nội |
| 1303 | Dan Phan | Engineer, Vought Aircraft Company | USA |
| 1304 | KS Phạm Ngọc Tuấn Anh | Kỹ sư | TP HCM |
| 1305 | Phạm Mai Hương | Kế toán | Hà Nội |
| 1306 | Nguyễn Phương Anh | Sinh viên Đại học Ngoại thương Hà Nội |
Hà Nội |
| 1307 | Hoàng Trường Sa | Giáo viên | Quảng Bình |
| 1308 | Nguyen Quang Tuyen | Nghệ sĩ thị giác | USA |
| 1309 | ThS Hoàng Công | Thạc sỹ Tự động điều khiển – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
Hà Nội |
| 1310 | Trương Tấn Phát | Kinh doanh | USA |
| 1311 | KSLê Viết Lý | Kỹ sư Cơ khí | Nhật Bản |
| 1312 | Hà Thúc Thanh | Thương gia | USA |
| 1313 | Nguyễn Hữu Dũng | Cán bộ quân đội nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1314 | Nguyen Thi Tuyet | Giáo viên Mẫu giáo | TP HCM |
| 1315 | Patrick Lu | USA | |
| 1316 | Bartholomeo Cường | GX Công Chính, GP Ban Mê Thuột | Buôn Ma Thuột |
| 1317 | Đinh Quang Trung | Sinh viên | Hà Nội |
| 1318 | Jos Tran | Công nhân | Hà Lan |
| 1319 | Nguyễn Đình Tiến | Giảng viên Đại học Xây dựng | Hà Nội |
| 1320 | Maria Thiên Nga | GP Vĩnh Long | Vĩnh Long |
| 1321 | Vũ Tiến Sơn | Úc | |
| 1322 | Trịnh Văn Nam | Thep Viet Steel Corporation | TP HCM |
| 1323 | Nguyễn Minh Tuấn | Cán bộ giảng dạy và nghiên cứu khoa học |
Hà Nội |
| 1324 | Đỗ Mạnh Tri | Hưu trí, nguyên Chủ nhiệm tờTin nhà. Hiện nay tiếp tục viết sách, báo |
Pháp |
| 1325 | TS Đại Nguyên | Chuyên ngành Kinh tế | Germany |
| 1326 | BS Lê Thiệu Hùng | Bình Thuận | |
| 1327 | Tôn Vân Anh | Hoạt động xã hội, nhà báo | Ba Lan |
| 1328 | Robert Krzysztoń | Nhà báo | Ba Lan |
| 1329 | KS Lê Bá Lương | Kỹ sư chế tạo máy | Hà Nội |
| 1330 | LM Giuse Trần Viết Viên | Linh mục Công giáo | Huế |
| 1331 | Steve Dương | USA | |
| 1332 | Ðào Tấn Anh Trúc | Thợ điện | Pháp |
| 1333 | Giuse Nguyễn Đình Hiệp | GX Thạch Đà, hạt Xóm Mới, GP Thành phố HCM |
TP HCM |
| 1334 | Nguyễn Huy | Úc | |
| 1335 | ThS Trần Hùng Thắng | Thạc sĩ, nhà giáo | Vĩnh Phúc |
| 1336 | Đinh Ngọc Tú | Ngành Du lịch | Hà Nội |
| 1337 | KS Nguyễn Anh Dũng | Kỹ sư, P.E. – Công ty Điện lực Entergy |
USA |
| 1338 | Lê Văn Tuynh | Hướng dẫn viên du lịch | Phan Thiết |
| 1339 | Pham Thuan | USA | |
| 1340 | Ken Khôi Nguyễn | Nhà thầu Sàn gỗ (Hardwood Floor Contractor) |
USA |
| 1341 | Nguyễn Bảo Lâm | SV Đại học Sài Gòn | TP HCM |
| 1342 | Nguyen Thi Thu Trang | Nhân viên công ty tài chính | Philippines |
| 1343 | Giuse Tran Thanh Hiep | Holy Spirit Church | USA |
| 1344 | Nguyễn Xuân Ngọc | Cử nhân khoa học xã hội | Hà Nội |
| 1345 | Giuse Hoa | Giáo xứ Ninh Phát | TP HCM |
| 1346 | Andrew Bui-Thien-Khue | USA | |
| 1347 | Nguyễn Ngọc Thu | Công nhân | Germany |
| 1348 | Nguyễn Thị Thông | Cán bộ Văn phòng Trung ương Đảng CSVN đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
| 1349 | Nguyễn Văn Hưng | Nghề nghiệp tự do | Bắc Ninh |
| 1350 | PGS TS Trần Hữu Tá | Nguyên Chủ nhiệm Khoa Ngữ văn Trường đại học Sư phạm TP HCM |
TP HCM |
| 1351 | Tran Van | Dược sĩ | USA |
| 1352 | Giuse Truong Ngoc Thu | Cộng đoàn Đức Mẹ Vô Nhiễm nguyên tội Anaheim, California |
USA |
| 1353 | Cecilia Tran Kim Oanh | Cộng đoàn Đức Mẹ Vô Nhiễm nguyên tội Anaheim, California |
USA |
| 1354 | Phao Lo Paul Hien Minh Truong | Cộng đoàn Đức Mẹ Vô Nhiễm nguyên tội Anaheim,California |
USA |
| 1355 | Maria Janelle Kim Uyen Truong | Cộng đoàn Đức Mẹ Vô Nhiễm nguyên tội Anaheim, California |
USA |
| 1356 | Maria Linda Tuong Vi Truong | Cộng đoàn Đức Mẹ Vô Nhiễm nguyên tội Anaheim, California |
USA |
| 1357 | Giuse Joseph Quoc Nam Truong | Cộng đoàn Đức Mẹ Vô Nhiễm nguyên tội Anaheim, California |
USA |
| 1358 | Daminh Tran Hiep Minh | Giáo xứ Đức Kitô Ngôi Lời Nhập Thế – Tổng Giáo phận Galveston – Houston Texas |
USA |
| 1359 | GS TS Phạm Minh Châu | Chuyên ngành Hóa, Đại học Denis Diderot, Paris |
Pháp |
| 1360 | GS TS Phạm Xuân Huyên | Chuyên ngành Toán, Institut Universitaire de France, Paris và Chair of Applied Mathematics at John von Neumann (JVN), ĐHQG TP HCM |
Pháp |
| 1361 | Peter Hoang | Nhân viên | USA |
| 1362 | Anh Hong Hoang | USA | |
| 1363 | Linh Hoai Hoang | Sinh viên | USA |
| 1364 | Viet Quoc Hoang | Nhân viên | USA |
| 1365 | Trinh Ai Hoang | Sinh viên | USA |
| 1366 | KS Elliot Nguyen | Kỹ sư Điện | USA |
| 1367 | Hoa Nguyen | Nhân viên | USA |
| 1368 | Tai Pham | USA | |
| 1369 | Ngan Pham | Nhân viên | USA |
| 1370 | Hai Nguyen | Thư ký | USA |
| 1371 | Bui Cong Thuan | Phan Thiết | |
| 1372 | Chu Mai Huong | TP HCM | |
| 1373 | Hoang Ngoc Anh | Phan Thiết | |
| 1374 | Duc Vu | Phan Thiết | |
| 1375 | Tran Dien | Phan Thiết | |
| 1376 | Trang Nguyen | Phan Thiết | |
| 1377 | Bui Nhan | Phan Thiết | |
| 1378 | Hoang Thong | Phan Thiết | |
| 1379 | Hoang Hai | Phan Thiết | |
| 1380 | Tran Van | Phan Thiết | |
| 1381 | Trang Xuan Luu | TP HCM | |
| 1382 | Giau Phan | TP HCM | |
| 1383 | Le Hong Na | TP HCM | |
| 1384 | Le Thai Son | TP HCM | |
| 1385 | Mai Nguyen | TP HCM | |
| 1386 | KS Cuong Tran | Kỹ sư Điện | TP HCM |
| 1387 | Hai Yen Le | Nhân viên | TP HCM |
| 1388 | Anh Dao | TP HCM | |
| 1389 | Tuan Tran | TP HCM | |
| 1390 | Hoang Tran | TP HCM | |
| 1391 | LM Phê-rô Nguyễn Văn Phương | Linh mục Công giáo, O.P. Giáo xứ Kim Phát, Giáo Phận Ban Mê Thuột |
Buôn Ma Thuột |
| 1392 | LM Matthêu Nguyễn Phú Cường | Đan sĩ Linh mục | Đăk Lăk |
| 1393 | LM Jos Nghiêm Văn Sơn | Linh mục Công giáo, Tòa Giám mục Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
| 1394 | Phạm Ngọc Thủy | Sinh viên BCA, Nizam College, Osmania University, Hyderabad, India |
Ấn Độ |
| 1395 | Tran Thai Hoa | Trường phòng Tổ chức hành chính | Đồng Nai |
| 1396 | Nguyễn Đình Ánh | Nhân viên văn phòng | Hà Nội |
| 1397 | Hoàng Văn Hùng | Cử nhân, chuyên viên kinh tế | Hà Nội |
| 1398 | PGS TS Hoàng Quý Thân | Hưu trí | Hà Nội |
| 1399 | KSNguyễn Văn Hùng | Kỹ sư Điện | Đà Nẵng |
| 1400 | Anna Nguyen Cuc | Giáo xứ Vườn Xoài | TP HCM |
| 1401 | Hoàng Trọng Lương | Kinh doanh | USA |
| 1402 | Nguyễn Văn Trúc | Kỹ thuật viên bảo trì điện | Thái Bình |
| 1403 | Hy Nguyen | USA | |
| 1404 | KS Đạt Đinh | Hà Lan | |
| 1405 | Kelly Nguyen | Sales Department | Đồng Nai |
| 1406 | Gioan baotixita Son | Giáo xứ St Barbara, Nam California | USA |
| 1407 | Lucia Bich Loan | Giáo xứ St Barbara, Nam California | USA |
| 1408 | Teresa Uyen | Giáo xứ St Barbara, Nam California | USA |
| 1409 | KSHoat Nguyen | Kỹ sư công nghiệp | USA |
| 1410 | Mai Quốc Đạt | Sinh viên | Nhật Bản |
| 1411 | Nguyễn Minh Dương | Học sinh tại Boston, Massachusetts | USA |
| 1412 | Nguyễn Ngọc Hiến | Kỹ sư CNTT, Cử nhân kinh tế | TP HCM |
| 1413 | LM Phêrô Trần Đức Cường | Linh mục Công giáo | Đà Nẵng |
| 1414 | Cung Do | Imartdesign, art director | USA |
| 1415 | KSJenny Vũ | Kỹ sư Công nghệ thông tin | Germany |
| 1416 | TS Phạm Hạc Yên Thư | Trưởng phòng Dược, Bệnh viện Orsay, Pháp |
Pháp |
| 1417 | Hoàng Phạm | Canada | |
| 1418 | ThS Mạc Văn Nhất | Thạc sỹ Luật | CH SEC |
| 1419 | Phạm Văn Trường | Nông dân | Hà Nội |
| 1420 | An Tôn Phạm Văn Tám | Ngành công nghệ thông tin | Nghệ An |
| 1421 | Jean Libby | Nghiên cứu sử học, cựu Giảng viên sử học | USA |
| 1422 | KSLe Duc Phat | Kỹ sư Điện tử | USA |
| 1423 | Đôm-mi-ni-cô Trần Thiên An | Tu sĩ Giáo phận Bùi Chu | Nam Định |
| 1424 | TS. Võ Nhân Trí | Nhà kinh tế, đã về hưu | Pháp |
| 1425 | Võ Ngọc Tính | Dược sĩ, đã về hưu | Pháp |
| 1426 | Từ Thị Siêu | USA | |
| 1427 | LM Giuse Phạm Đức Khởi | Linh mục Công giáo | USA |
| 1428 | Lê Tinh Thông | Giáo chức hưu trí | USA |
| 1429 | KS Đăng Quang Vinh | Nguyên Kỹ sư tại IBM, Doanh nhân | USA |
| 1430 | Nguyễn Lưu Hoàng Huy | Sinh viên Đại học Bách Khoa | TP HCM |
| 1431 | Hoàng Thanh Nhật | Sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội | Hà Nội |
| 1432 | KS Alpha Linh | Kỹ sư Điện tử | USA |
| 1433 | Thuận Nguyễn | USA | |
| 1434 | TS Mộng Linh | USA | |
| 1435 | KSChi Linh | USA | |
| 1436 | TS Diệu Linh | USA | |
| 1437 | Mỹ Linh | Sinh viên | USA |
| 1438 | KSKiều Linh | USA | |
| 1439 | Chức Lê | Thương gia | USA |
| 1440 | KS John Đạt Nguyễn | Kỹ sư | USA |
| 1441 | KS John Trường Nguyễn | Kỹ sư | USA |
| 1442 | Ho Pham | Maintenance | USA |
| 1443 | KS Nguyễn Văn Liêm | Kỹ sư, Chủ tịch Cộng đồng Công giáo Việt Nam Giáo phận Orange, California |
USA |
| 1444 | ThS Vũ Quốc Ngữ | Hà Nội | |
| 1445 | Tô Thái Vinh | Cử nhân kinh tế | Kiên Giang |
| 1446 | Phạm Văn Hiệu | SV Đại học Bách khoa Hà Nội | Hà Nội |
| 1447 | Nguyễn Thanh Viên | Sinh viên ĐH Tôn Đức Thắng tại TP HCM |
TP HCM |
| 1448 | Hà Việt Thắng | Sinh viên | Úc |
| 1449 | Le Trung | Buôn bán | Quảng Nam |
| 1450 | KSPhạm Văn Hải | Kỹ sư Cơ khí, phát triển phần mềm | TP HCM |
| 1451 | Nguyễn Thanh Hào | Cựu sinh viên Xã hội học Đại học Mở TPHCM |
TP HCM |
| 1452 | KS LS Lại Gia Định | Kỹ sư Cơ khí, Luật sư Luật sáng chế |
USA |
| 1453 | Nguyễn Đức Minh Tâm | Dược sĩ Bệnh viện Methodist và Bệnh viện Episcopal tại Philadelphia, USA |
USA |
| 1454 | Hà Văn Tiến | Quản lý kinh doanh | Hà Nội |
| 1455 | Lưu Chí Kháng | Sinh viên | Nghệ An |
| 1456 | Phạm Đoàn Kết | Kỹ thuật viên | USA |
| 1457 | Tran Thi Thanh Tam | Cán bộ đã nghỉ hưu | Ba Lan |
| 1458 | Nguyễn Mạnh Thăng | Barrister and Solicitor of The Supreme Court of Victoria |
Úc |
| 1459 | Trần Minh Nhật | Sinh viên | TP HCM |
| 1460 | BS Phạm Hồng Sơn | Bác sĩ Y khoa | Hà Nội |
| 1461 | Nguyễn Chí Thanh | Vi tính điện tử | Anh |
| 1462 | Trịnh Duy Trung | Kinh doanh tự do | Hà Nội |
| 1463 | Nguyễn Quốc Định | Cựu chiến binh | Hà Nội |
| 1464 | Thái Công Danh | Bộ đội xuất ngũ, Cử nhân kinh tế, hành nghề tự do |
TP HCM |
| 1465 | KS Đỗ Xuân Hùng | Web Designer, Kỹ sư Viễn thông, Nhân viên Cty Vidaltek Design Group (Công viên Phần mềm Quang Trung, Q12, TP HCM) |
TP HCM |
| 1466 | Trương Ngọc Hiếu | Electrotechnicien | Pháp |
| 1467 | KS Nguyen Van Thanh | Kỹ sư Kinh tế | TP HCM |
| 1468 | Đỗ Phong | USA | |
| 1469 | KTS Cao Quốc Tuấn | Hành nghề tự do; từng là sinh viên Đại học Xây dựng |
Hà Nội |
| 1470 | TS Nguyễn Hồng Quân | Nghiên cứu viên – Viện Môi trường và Tài nguyên – ĐH Quốc Gia TP HCM (Phó trưởng phòng) |
TP HCM |
| 1471 | Lucia Vũ Thị Thanh Thủy | Giáo viên, nay đã về hưu vì bệnh | TP HCM |
| 1472 | Giuse Trần Hiền | Tín hữu Kitô giáo thuộc Giáo xứ Đức Long, Giáo hạt Gia Kiệm, Giáo phận Xuân Lộc |
Đồng Nai |
| 1473 | Ph.D Tran Anh Chuong | USA | |
| 1474 | Nguyễn Đình Đồng | Cử nhân | TP HCM |
| 1475 | KS Nguyen Hoàng Lâm | Kỹ sư Xây dựng | TP HCM |
| 1476 | Nguyễn Thị Thúy Hà | TP HCM | |
| 1477 | Nguyễn Trường An | Nghiên cứu sinh | Ý |
| 1478 | KS Nguyễn Bình Phương | Kỹ sư Tin học, Google | USA |
| 1479 | Nguyễn Văn Khải | Điện tử -Vi tính | TP HCM |
| 1480 | Nguyễn Đức Nhã | Thực tập sinh tại Nhật Bản | Nhật Bản |
| 1481 | Đào Lộc Bình | Cán bộ nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1482 | Vinh sơn Nguyễn Tấn Hưng | GX Lộc Hưng – GP Sài Gòn | TP HCM |
| 1483 | Lê Văn Trương | USA | |
| 1484 | Nguyễn Xuân Ân | Trường TCCN Kỹ thuật Công nghệ - Nghệ An |
Nghệ An |
| 1485 | Vương Đình Chữ | Nhà báo | TP HCM |
| 1486 | Lê Ngọc Anh | Sinh viên Học viện Bưu chính Viễn thông cơ sở phía Bắc |
Hà Nội |
| 1487 | David Doan | LockHeed Martin Aeronautic Machanic |
USA |
| 1488 | KS Đoàn Nguyên Hồng | Kỹ sư Cơ khí, Cấp thoát nước | Úc |
| 1489 | Lê Minh Hà | Nhà văn | Germany |
| 1490 | Nguyễn Văn Vũ | Sinh viên Đại học Nha Trang | Khánh Hòa |
| 1491 | Le Mai Linh | Viết văn, làm thơ | USA |
| 1492 | Nguyễn Văn Dinh | CNC Programmer | USA |
| 1493 | KS Nguyễn Văn Đường | Đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1494 | KS Nguyễn Văn Chí | Kỹ sư Cơ khí | Quảng Ninh |
| 1495 | Mai Nhật Đăng | Học sinh | Nhật Bản |
| 1496 | ThS Trịnh Hoàng Dũng | Kỹ sư Thủy lợi, ThS Kỹ thuật | Hà Nội |
| 1497 | Ngô Đức Thuận | Công dân Việt Nam | TP HCM |
| 1498 | Lê Thị Thư | Giáo viên, đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1499 | Lê Tấn Đức | Phụ trách sản phẩm (Product Manager) |
TP HCM |
| 1500 | Huynh Thi Minh Thu | Nghiên cứu sinh | Nhật Bản |
| 1501 | KS Nguyễn Tuấn Anh | Kỹ sư Máy tàu | Hải Phòng |
| 1502 | Phan Ngọc Tâm | Buôn bán | Đà Lạt |
| 1503 | Hoàng Thất | USA | |
| 1504 | Hoàng Cát | Nhà văn – Thi sĩ chuyên nghiệp - (Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam) |
Hà Nội |
| 1505 | KS Nguyễn Sơn Hà | Kỹ sư, Sĩ quan quân đội, cán bộ Hợp tác quốc tế |
Hà Nội |
| 1506 | KS Nguyễn Văn Cương | Kỹ sư Xây dựng | TP HCM |
| 1507 | Le Ngoc Dung | Nhà báo tại Đông Âu | CH Séc |
| 1508 | Trần Thôi | Nguyên Phó Tổng biên tập Tạp chí Văn nghệ tỉnh Vĩnh Long, Hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hội viên Hội Nhà báo Việt Nam |
USA |
| 1509 | Nguyễn Đăng Cao Phong | MBA, American Express Australia | Úc |
| 1510 | KS Lương Văn Huấn | Kỹ sư Địa chất, dầu khí | Hà Nội |
| 1511 | Nguyễn Quý Hùng | TP HCM | |
| 1512 | Maik Mueller | Hoc sinh BRD | Germany |
| 1513 | Nguyễn Thị Bích Dung | Doanh nhân | TP HCM |
| 1514 | Trần Thị Lài | Kế toán | Đà Nẵng |
| 1515 | KS Kiều Tuấn Kiên | Kỹ sư Điện | Hà Nội |
| 1516 | Trần Thị Xuân | Giảng viên Đại học | Hà Nội |
| 1517 | Trần Đức Trường | Sinh viên | Hà Nội |
| 1518 | Vũ Duy Thắng | Giáo viên | Hải Phòng |
| 1519 | Trần Duy Nghĩa | Pháp | |
| 1520 | Tran Thu Ha | Cán bộ hưu trí Đài Tiếng nói Việt Nam |
Hà Nội |
| 1521 | Pham Thi Kim Oanh | Làm nghề tự do | TP HCM |
| 1522 | Trần Thức | Cựu giảng viên Trường đại học Sư phạm Huế |
TP HCM |
| 1523 | LM Phêrô Nguyễn Văn Hùng | Linh mục truyền giáo | Úc |
| 1524 | Trần Duy Chính | Cử nhân Xác suất thống kê và Cử nhân CNTT |
Canada |
| 1525 | Nguyễn Thế Hùng |
Production Sales & Purchasing |
Hà Nội |
| 1526 | Nguyễn Dương | USA | |
| 1527 | Phạm Công Trứ | Hội viên Hội Cựu chiến binh VN | Hà Nội |
| 1528 | Phạm Xuân Dương | Biên/phiên dịch tiếng Anh | Hà Nội |
| 1529 | LM Jos Lê Quốc Thăng | Linh mục Công giáo | TP HCM |
| 1530 | Huy Mai Tran | USA | |
| 1531 | Nguyen Van Phuong | Hà Nội | |
| 1532 | KS Hoàng Thị Bình | Kỹ sư Hóa học kim loại, hiện đã nghỉ hưu |
Hà Nội |
| 1533 | KS Trần Thành Nam | Kỹ sư đóng tàu Vinashin | TP HCM |
| 1534 | Vũ Thị Vân | Kế toán trưởng Cty Vinashin Offshore |
TP HCM |
| 1535 | Aaron le | Technician | USA |
| 1536 | Võ Hồng Lĩnh | Pháp | |
| 1537 | Vũ Quốc Phóng | Giáo sư Toán học, Đại học Ohio | USA |
| 1538 | Nguyễn Điều | Dịch giả tự do | Hà Nội |
| 1539 | Nguyễn Thị Kim Loan | Kinh doanh | Đà Nẵng |
| 1540 | Nguyen Quang Minh | Cong nhan | USA |
| 1541 | Giuse Tho | Đồng Nai | |
| 1542 | Hahna Trần | Library technician | Úc |
| 1543 | Emma Trần | RMIT Student | Úc |
| 1544 | ThS Đặng Tiến Hồng | Thạc sỹ Kỹ thuật Công nghệ Chế tạo máy |
Hà Nội |
| 1545 | Thanh Truong | Year 3 UTS university Sydney Australia |
Úc |
| 1546 | Trần Quốc Việt | Công nhân | TP HCM |
| 1547 | Nguyễn Kim Thơ | Sinh viên | TP HCM |
| 1548 | PGS TS Đoàn Cầm Thi | Phó giáo sư Học viện Ngôn ngữ và Văn minh phương Đông |
Pháp |
| 1549 | Đặng Trường Lưu | Họa sĩ – Nhà phê bình Mỹ thuật, Hội viên Hội Mỹ thuật Việt Nam – Hội viên Hội Nhà báo Việt Nam – Hội viên Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Hà Nội |
| 1550 | Vũ Đính Hưng | Vẽ sơn mài | Hà Nội |
| 1551 | Nguyễn Bá Chuẩn | Cựu sinh viên ĐH Bách khoa TP HCM, Cựu tu nghiệp sinh Nhật Bản, sinh viên thực tập ĐH Luật TP HCM |
TP HCM |
| 1552 | KS Lê Quang Hải | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm | TP HCM |
| 1553 | Tô Lê Sơn | Cty CP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | TP HCM |
| 1554 | KS Nguyễn Quốc Túy | Kỹ sư Kinh tế; Trưởng phòng Quản lí Tài chính vàTín dụng thành phố Halle, CHLB Đức, Chủ tịch Hội Người Việt Nam Halle và các vùng phụ cận |
Germany |
| 1555 | BS Đặng Hoàng Nam | Bác sĩ Y khoa | TP HCM |
| 1556 | Elisabeth Quỳnh Giao | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1557 | Elisabeth Thu Trang | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1558 | Andrea Khẩn | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1559 | Maria Bính | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1560 | Anne Marie Kim Chi | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1561 | Maria Mai | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1562 | Maria Thiên Hương | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1563 | Maria Định | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1564 | Maria Còn | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1565 | Agnes Bích Quyên | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1566 | Anna Ka Liền | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1567 | Maria Nhung | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1568 | Têrêxa Minh Châu | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1569 | Anna Quỳnh Như | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1570 | Maria Phúc | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1571 | Matia Goretti Ngọc Lan | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1572 | Isave Sen | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1573 | Matta Thơm | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1574 | Anna Thanh | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1575 | Maria Madeleine Ngọc Thu | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1576 | Maria Madeleine Hồng Phận | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1577 | Maria Hóa | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1578 | Anna Vui | Nữ tu | Đà Lạt |
| 1579 | Hoang Huu Cuong | Cựu chiến binh | Hà Nội |
| 1580 | Đoàn Kiều Nga | USA | |
| 1581 | Pham Quoc Hung | Nguyên Học viện Sĩ quan quân đội Quânđội Nhân dân Việt Nam. Hiện kinh doanh tại Germany |
Germany |
| 1582 | KS Đào Quang Việt | Kỹ sư CNTT | Hà Nội |
| 1583 | Nguyen Thi Hong Van | Kinh doanh | CH Séc |
| 1584 | Milan Do | Trưởng phòng Kỹ thuật BIS Czech; phiên dịch quốc gia |
CH Séc |
| 1585 | Đỗ Công Thắng | Nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1586 | Mai Trung Chính | Nhạc sĩ | TP HCM |
| 1587 | Pham Dinh Khuyen | Cao học Hành chánh công quyền | USA |
| 1588 | Bùi Đình Đông | Công nhân | TP HCM |
| 1589 | TS Nguyễn Đức Toàn | Nga | |
| 1590 | Lê Đỉnh Vũ | Nhà buôn | Nga |
| 1591 | Đào Duy Thành | Sinh viên Trường đại học Điện lực | Hà Nội |
| 1592 | Đỗ Thanh Hiển | Sinh viên Công nghệ thông tin | Hà Nội |
| 1593 | Nguyen Son Lam | Sinh viên năm thứ 2 | CH Séc |
| 1594 | Nguyễn Khả Úy | Sinh viên công giáo | Hà Nội |
| 1595 | Tạ Cao Nguyên | Giáo viên Trung học | Lạng Sơn |
| 1596 | KS Đàm Quốc Khánh | Kỹ sư Hàng hải, cán bộ hưu trí | TP HCM |
| 1597 | Thái Doãn Mại | Giáo viên nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1598 | Lê Thị Định | Giáo viên nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1599 | Kiều Quốc Thư | Giáo viên | Hà Nội |
| 1600 | Phan Văn Phong | Công dân Việt Nam | Hà Nội |
| 1601 | Nguyễn Văn Cường | Kinh doanh | CH Séc |
| 1602 | Nguyễn Thùy | Cán bộ hưu trí | Bắc Ninh |
| 1603 | Đặng Văn Nam | TP HCM | |
| 1604 | Lê Vũ Minh Tuấn | Kế toán | Đà Nẵng |
| 1605 | Trần Hoàng Hà | TP HCM | |
| 1606 | KS Phạm Mạnh Hùng | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1607 | Hoàng Thế Minh | Công nhân | Nhật Bản |
| 1608 | Bui Kim Nhung | Nội trợ | TP HCM |
| 1609 | KS Lê Ngọc Điệp | Kỹ sư Xây dựng | Đà Nẵng |
| 1610 | Nguyễn Hạnh Chi | Làm việc tại cụm cảng Hàng không Tân Sơn Nhất |
TP HCM |
| 1611 | Tran Ke Dung | Was Delegates National Union of Worker Australia member Australia Labor Party |
Úc |
| 1612 | ThS BS Ha Van Anh | Thạc sĩ Bác sĩ Y khoa | Bình Thuận |
| 1613 | Nguyen Cong Nghiep | Giáo viên | Hải Phòng |
| 1614 | André Le Vagueresse | Informaticien | Pháp |
| 1615 | Lê Trung Kiên | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Hà Nội |
| 1616 | Le Q. Dung | USA | |
| 1617 | Thai Nguyen | Software Engineer | USA |
| 1618 | Nguyễn Giáng Liên | Kế toán | Úc |
| 1619 | KS Trần Hải Nam | TP HCM | |
| 1620 | Nguyễn Xuân Long | Kinh doanh | Hà Nội |
| 1621 | Nguyễn Thị Hường | Hưu trí | Hà Nội |
| 1622 | Nguyễn Thanh Hà | Nhân viên bán hàng | Hà Nội |
| 1623 | Trần Hành | Nhà giáo hưu trí | Hà Nội |
| 1624 | Bernard Sarrazin | Pháp | |
| 1625 | Wittawat Lohasuwan | Lawyer Lakthai Law Office | Thai Lan |
| 1626 | Trương Tiến Minh | Germany | |
| 1627 | Võ Đức Ban | Công dân VN | TP HCM |
| 1628 | KS Võ Trường Thi | Kỹ sư Xây dựng | TP HCM |
| 1629 | KS Lã Việt Dũng | Kỹ sư Tin học, Công ty phần mềm LIVA |
Hà Nội |
| 1630 | BS Võ văn Hùng | Thạc sỹBác sĩ Y khoa | Hà Nội |
| 1631 | KS Trưong Như Thanh Long | Kỹ sư Xây dựng | TP HCM |
| 1632 | ThS Nguyễn Xuân Đức Nghĩa | Giảng viên Toán | Đà Lạt |
| 1633 | LM Vũ Khởi Phụng | Giáo sĩ, Linh mục Công giáo | Hà Nội |
| 1634 | Lê Sinh Mẫn | Công nhân | TP HCM |
| 1635 | Nguyễn Ngọc Dầu | Học sinh Trường trung học phổ thông Trần Văn Bảo – Nam Định |
Nam Định |
| 1636 | Mgr. Hoang Thang | SAPARIA a.s. | CH Séc |
| 1637 | Trương Minh Đức | Cựu chiến binh, hưu trí | Nghệ An |
| 1638 | Peter Luu | Counselor, Johannes Learning Center |
Na Uy |
| 1639 | Dương Anh Tú | Công dân Việt Nam | Đồng Nai |
| 1640 | Tran Kowalska Hoang Yen | Kinh doanh | Ba Lan |
| 1641 | Nguyen Luu Ly | Hoc sinh | Ba Lan |
| 1642 | Bui Thanh | Teacher | USA |
| 1643 | KS Hồ Hồng Thanh | Nghệ An | |
| 1644 | LS Trịnh Quốc Toản | Luật sư & Chưởng khế, Giáo sư luật | Canada |
| 1645 | Kim Huynh | USA | |
| 1646 | Dang Tuan Khai | USA | |
| 1647 | Hoàng Thị Minh | Giáo viên | Hà Nội |
| 1648 | Thanh Vu | Sinh viên | Nghệ An |
| 1649 | Tho Phan | Sale | USA |
| 1650 | Dương Đình Giao | Dạy học về hưu | Hà Nội |
| 1651 | LM Trần Minh Hải | Linh mục Công giáo | South Korea |
| 1652 | Ng Duc Huy | Học sinh | TP HCM |
| 1653 | Dinh Phu Cuong | Cử nhân | Đồng Tháp |
| 1654 | Nguyễn Văn Vinh | Hà Nội | |
| 1655 | Vo Thi Huu | Nội trợ | Phú Yên |
| 1656 | KS Tống Hồ Nguyên Huy | New Zealand | |
| 1657 | Nguyen Van Chuong | Kế toán | TP HCM |
| 1658 | Giang Dong Vo | Kinh doanh | Bình Dương |
| 1659 | Lê Trọng Lục | Nghiên cứu – Viện Toán học | Hà Nội |
| 1660 | Nguyen Tuan Viet | Thủy thủ | TP HCM |
| 1661 | Phan Văn Thụy | Làm nghề tự do | TP HCM |
| 1662 | BS Phan Thanh Sơn | Bác sĩ Y khoa, GVC Đại học Y Dược Huế |
Huế |
| 1663 | LM Hoàng Ngọc Công | Linh mục Công giáo | TP HCM |
| 1664 | Lê Hoài Nguyên | Nhà văn, đạo diễn điện ảnh | Hà Nội |
| 1665 | Nguyễn Văn Đạo | Dân nghèo thành thị | TP HCM |
| 1666 | Nguyễn Tiến Luận | Nhân viênkỹ thuậtDV VT | Đồng Nai |
| 1667 | Lê Thân | Công chức | Hà Nội |
| 1668 | KS Phan Van Tung | Kỹ sư Cầu đường | TP HCM |
| 1669 | Nguyễn Minh Lý | Nhạc công | Đồng Nai |
| 1670 | Phan Thanh Huyền | Giáo viên | USA |
| 1671 | Trần Quang Ngọc | Nghiên cứu | USA |
| 1672 | Luật gia Tạ Phong Tần | Nhà báo tự do | TP HCM |
| 1673 | Đào Hoàng Dũng | TP HCM | |
| 1674 | Trần Ngọc Quỳnh | TP HCM | |
| 1675 | Nguyễn Hữu Viện | Pháp | |
| 1676 | Vũ Hội | Làm ruộng | Thái Bình |
| 1677 | Nguyễn Thiện Nhân | Nhân viên ngân hàng | Bình Dương |
| 1678 | Trịnh Hồ Hải | Công nhân | TP HCM |
| 1679 | Trần Quốc Tuấn | Nhân viên ngân hàng | TP HCM |
| 1680 | Trương Quốc Cường | Nhân viên | Đà Nẵng |
| 1681 | KS Nguyen Van Long | Hà Nội | |
| 1682 | Phạm Thắng | Công dân Việt Nam | Huế |
| 1683 | Đoàn Xuân Hãn | Họa sĩ | Hà Tĩnh |
| 1684 | KTS Nguyễn Hữu Văn | Đồng Nai | |
| 1685 | Trần Hưu Thành | Kinh doanh | TP HCM |
| 1686 | KS Lê Minh Cảnh | Kỹ sư Cơ khí | Hà Nội |
| 1687 | Nguyễn Hoàng Lâm | Giám đốc công ty tư vấn | TP HCM |
| 1688 | KS Nguyễn Tiên Phong | Kỹ sư Xây dựng | TP HCM |
| 1689 | Phan Hieu Tho | Sale | TP HCM |
| 1690 | Nguyen Duc Long | Nong dan | Thái Bình |
| 1691 | Trần Nhân Tâm | GS nghiên cứu Sử học | Germany |
| 1692 | Đào Thị Huệ | Hà Tĩnh | |
| 1693 | Trần Thị Dung | Nguyên giáo viên THPT, Cử nhân Vật lý |
Hà Nội |
| 1694 | Phan Bùi Giang Thanh | Nội trợ | TP HCM |
| 1695 | Võ Chí Thành | Giáo viên đã nghỉ hưu | Hà Nội |
| 1696 | Đào Quốc Hưng | Viên chức, nghiên cứu viên | Hà Nội |
| 1697 | PGS Nguyễn Thu Linh | Giảng viên cao cấp | Hà Nội |
| 1698 | Nguyễn Thanh Nam | Công nghệ thông tin | Đồng Nai |
| 1699 | KS Nguyễn Quốc Hùng | TP HCM | |
| 1700 | Phan Dinh Tuyen | CBVNV | Đà Nẵng |
| 1701 | KS Nguyen Van Tien | TP HCM | |
| 1702 | Trung Hoang Hai | Cong chuc | Hà Nội |
| 1703 | Nguyen Dinh Son | Bộ đội | Ninh Hòa |
| 1704 | Hồ Phi | USA | |
| 1705 | Phan van Nhan | Cho thuê Internet | Bến Tre |
| 1706 | Lý Thanh Hà | Hà Nội | |
| 1707 | KS Vi Tiến Dũng | Kỹ sư kinh tế, Thương binh, 40 năm tham gia cách mạng, Bộ đội Cụ Hồ |
Hà Nội |
| 1708 | Nguyễn Hoàng Nam | Kinh doanh | Hà Nội |
| 1709 | Phan Trung Thai | Cử nhân Du lịch, Phó giám đốc Công ty DL Hôm Nay |
Hà Nội |
| 1710 | Phạm Minh Hậu | Kinh doanh | Hà Nội |
| 1711 | Tôn Thất Hiệp | Công nhân | Canada |
| 1712 | BS Phan Văn Hùng | Cà Mau | |
| 1713 | LM Nguyễn Duy Tân | Linh mục Công giáo, Phó xứ Thọ Lâm, Giáo phận Xuân Lộc |
Đồng Nai |
| 1714 | Chu Lân | Cán bộ | Đăk Lăk |
| 1715 | KS Nguyen Thanh Hai | Kỹ sư Cơ khí | Quang Ninh |
| 1716 | KTS Nguyễn Sỹ Đáng | Vũng Tàu | |
| 1717 | Duong Khanh Trinh | Làm nghề tự do | Hà Nội |
| 1718 | Phan Đình Trạc | Cán bộ quản lý | Nghệ An |
| 1719 | TS Nguyễn Đình Chi | Tiến sỹ ngành Nông nghiệp | Nghệ An |
| 1720 | Nguyễn Hữu Anh Kiệt | Lái xe | Long An |
| 1721 | Hoàng Gia Long | Cử nhân Kinh tế | Hải Phòng |
| 1722 | Nguyen Huy Hoang | Đồng Nai | |
| 1723 | BS Nguyen Thanh Thuy | USA | |
| 1724 | Phan Phung | Công nhân | USA |
| 1725 | KS Ngo Quoc Thanh | Hà Nội | |
| 1726 | Dinh Ngoc Quyet | Tư vấn tài chính | TP HCM |
| 1727 | Nguyen Van Dung | Kinh doanh | CH Séc |
| 1728 | Nguyễn Văn Bính | Giáo viên | Bình Phước |
| 1729 | TS Cù Huy Chử | TP HCM | |
| 1730 | Nguyễn Chí Việt | Cử nhân kinh tế | Germany |
| 1731 | Trần Chiến | Công nhân | Germany |
| 1732 | KS Bùi Tường Anh | Kỹ sư Nông nghiệp | Hà Nội |
| 1733 | KS Nguyễn Văn Toản | Kỹ sư Chế tạo | Hải Phòng |
| 1734 | Hoang Huu Phuoc | Môi giới buôn bán | Hà Nội |
| 1735 | KS Đinh Ngọc Hưng | Kỹ sư Điện tử | Hà Nội |
| 1736 | BS Truong Viet Binh | Bác sĩ Y khoa | Hà Nội |
| 1737 | Đình Tuấn | Giáo viên | TP HCM |
| 1738 | Nguyen Trang Ha | Kinh doanh | Đà Nẵng |
| 1739 | Vũ Mạnh Tiến | Kinh doanh | Hải Phòng |
| 1740 | Nguyen Huu Chung | Kinh doanh | CH Séc |
| 1741 | Nguyễn Đình Tùng | Kế toán | TP HCM |
| 1742 | Bùi Thị Sen | Buôn bán | Bình Dương |
| 1743 | NguyenThi Nuong | Giáo viên | Hà Đông |
| 1744 | Nguyễn Tiến Dũng | Giáo viên | Thái Nguyên |
| 1745 | LS Nguyen Thanh Hai | Luật sư | TP HCM |
| 1746 | Nguyễn Văn Khanh | KTV Y tế | Quảng Ninh |
| 1747 | KS Đào Quốc Việt | Kỹ sư Mỏ | Hà Nội |
| 1748 | Nguyễn Ngọc Sơn | Kinh doanh | TP HCM |
| 1749 | Chu Manh Chi | Giáo viên | Đà Lạt |
| 1750 | Ian Nguyen | Scientist | USA |
| 1751 | KS Nguyễn Duy Hòa | Kỹ sư | Bến Tre |
| 1752 | Trần Thanh Vân | Nhạc sĩ | Huế |
| 1753 | Pham Van Minh | Làm nghề tự do | Hà Nội |
| 1754 | Nguyen Van Tan | Nhân viên | Ninh Bình |
| 1755 | Nguyễn Minh Trang | Sinh viên | Hà Nội |
| 1756 | Giang Son | Electrical installation | Anh |
| 1757 | Nguyen Van Thao | Giáo vên | Hà Nội |
| 1758 | KS Nguyen Huu Nhan | Kỹ sư điện | Hà Nội |
| 1759 | Nguyễn Công Lý | Giáo viên | TP HCM |
| 1760 | Truong Van Ton | Hà Nội | |
| 1761 | Nguyễn Văn Minh | Giảng viên | Thái Nguyên |
| 1762 | Phạm Hà Quốc Hùng | Tài xế lái xe | An Giang |
| 1763 | Le Thi Huong | Sinh viên | Ninh Bình |
| 1764 | Trần Anh | Nhà thơ, nhà giáo | Cam Ranh |
| 1765 | LM Giacôbê Đỗ Huy Nghĩa | Linh mục Công giáo | Thụy Sĩ |
| 1766 | Nguyen Ngoc Minh | Huấn luyện viên | TP HCM |
| 1767 | Cao Nguyễn Hoàng Chương | Sinh Viên | TP HCM |
| 1768 | KS Nguyễn Đức Dũng | Kỹ sư Địa chất | TP HCM |
| 1769 | Nguyễn Văn Thắng | Làm ruộng | An Giang |
| 1770 | Đặng Văn Bé Tám | Làm ruộng | An Giang |
| 1771 | Minh Châu | Doanh nhân | Bình Thuận |
| 1772 | Đặng Văn Ngoãn | Làm ruộng | An Giang |
| 1773 | Le Van Tam | Cán bộ | Tam Kỳ, Quảng Nam |
| 1774 | Minh Tran | Electrician | Australia |
| 1775 | Hà Văn Thức | Hưu trí | Hà Nội |
| 1776 | Nguyễn Tấn Trung | Hàng hải | Canada |
| 1777 | Nguyen Loan | USA | |
| 1778 | Le Hoang Nam | Kinh doanh | Hà Nội |
| 1779 | Nguyễn Văn Phi | Chuyên viên giáo dục | TP HCM |
| 1780 | Nguyễn Diệu Ngọc | Công nhân viên | TP HCM |
| 1781 | Nguyễn Việt Dũng | Công nhân viên | TP HCM |
| 1782 | Lê Văn Tiến | Vẽ quảng cáo | TP HCM |
| 1783 | Đoàn Văn Thái | Làm ruộng | Quảng Bình |
| 1784 | Nguyen Van Son | Nông dân | Quang Nam |
| 1785 | Võ Văn Quân | Quản trị mạng (IT) | TP HCM |
| 1786 | Nguyễn Tấn Thành | TP HCM | |
| 1787 | Nguyễn Trần Tuyên | Hà Nội | |
| 1788 | KS Nguyễn Văn Chiến | Kỹ sư | TP HCM |
| 1789 | Lê Hoài Phương | Về hưu | Hà Nội |
| 1790 | Dinh Cong Khanh | Senior Youth Worker | Úc |
| 1791 | Tấn Sĩ | Kinh doanh | An Giang |
| 1792 | Đào Minh Đức | Quản trị rủi ro | TP HCM |
| 1793 | Nguyen Mong Nhung | Nghỉ mất sức lao động | Nam Định |
| 1794 | Nguyễn Đăng Khoa | Kinh doanh | TP HCM |
| 1795 | Vuong Dai Lam | Giáo viên | Hà Nội |
| 1796 | Nguyen Chi Dung | Self employed | Úc |
| 1797 | Tran Phong | Áo | |
| 1798 | Nguyen Ba Thanh | Quản lýnhân sự | TP HCM |
| 1799 | Tran Huu Dung | Dạy học | Phú Yên |
| 1800 | Võ Quang Hường | Nông dân | Hà Tĩnh |
| 1801 | Phan Vân Anh | Nghiên cứu sinh | Hà Lan |
| 1802 | Trần Thị Lan Hương | Kế toán | TP HCM |
| 1803 | Đào Lê | Giáo viên | Nam Định |
| 1804 | Nguyen Jung | Chuyên viên Tâm lý, Thần kinh | Đức |
| 1805 | KS Nguyễn Bá Toàn | Kỹ sư, Trưởng phòng kỹ thuật MICO Group |
Hà Nội |
| 1806 | KS Lê Thị Hiệp | Kỹ sư XD | Bắc Ninh |
| 1807 | Nguyễn Chí Luận | Hà Nội | |
| 1808 | Lý Tử Long | Giảng dạy | Ninh Bình |
| 1809 | Lê Đình Đại | Nông dân | Bình Dương |
| 1810 | BS Nhu Duc Hop | Bác sĩ Y khoa | Hà Nội |
| 1811 | Quoc Ngoc Huynh | Công nhân | USA |
| 1812 | Trần Văn Khoa | Giáo viên | TP HCM |
| 1813 | KS Đặng Thế Hoài | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm | TP HCM |
| 1814 | KS Minh Nhu Tho | Kỹ sư | TP HCM |
| 1815 | KS Nguyễn văn Đông | Kỹ sư Cầu đường | TP HCM |
| 1816 | Nguyen The Dung | Kinh doanh | Hưng Yên |
| 1817 | Nguyen Xuan Duong | Kinh doanh | Hà Nội |
| 1818 | TS Nguyễn Thạch Cương | Hà Nội | |
| 1819 | Tran Thach Thao | Nữ sinh trung học | TP HCM |
| 1820 | Tran Hong Quan | Cầm bút tự do | TP HCM |
| 1821 | KS Nguyễn Phước Hoàng | Kỹ sư Xây dựng – Cử nhân kinh tế | Cà Mau |
| 1822 | Ha Thi Le Ha | Giáo viên | TP HCM |
| 1823 | Nguyễn Hoàng Qui | DJ | Hải Dương |
| 1824 | Bùi Minh Hiếu | Lao động tự do | TP HCM |
| 1825 | Lương Hữu Minh | Giáo viên | TP HCM |
| 1826 | Phạm Mai Dung | Sinh viên | Úc |
| 1827 | KS Ngô Văn Hoàng | Kỹ sư Không gian (Space System Engineer) |
USA |
| 1828 | Vũ Văn Tú | Đồng Nai | |
| 1829 | Nguyễn Đức Long | Đức | |
| 1830 | Le Ngoc Sang | Nhân viên | Na Uy |
| 1831 | Phạm Sõn | Sinh viên | Đà Nẵng |
| 1832 | Dung Alvarez | Job-Career (optional): freelance | Cộng hoà Séc |
| 1833 | KS Nguyễn Xuân Nam | Kỹ sư | Hà Nội |
| 1834 | Pham Thanh Tra | Sinh viên | Thụy Điển |
| 1835 | Hồ Thị Lan | Giáo viên | Hà Nội |
| 1836 | Lê Đình Quang | Kinh doanh | USA |
| 1837 | KTS Than Duc Dung | Kiến trúc sư | Germany |
| 1838 | Nguyễn Văn Tiến | Công nhân | Hà Nội |
| 1839 | Bui Tuan Anh | Hà Nội | |
| 1840 | Tran Van Quyet | Làm nghề tự do | Thanh Hóa |
| 1841 | KS Nguyễn Hữu Định | Kỹ sư Xây dựng | Hà Nội |
| 1842 | Nguyễn Nghiêm Tuấn | Hàn Quốc | |
| 1843 | Mai Khắc Đồng | Công nhân | Hà Nội |
| 1844 | KS Tran Van Hoa | Kỹ sư Cơ khí | Nhật Bản |
| 1845 | Nguyen Thanh Quan | Nội trợ | TP HCM |
| 1846 | BùiThị Minh Hằng | Kinh doanh | Vũng Tàu |
| 1847 | Giuse Hoàng Đức Lệ | Nhà xứ Bột Đà – Giáo phận Vinh | Đô Lương, Nghệ An |
| 1848 | Minh Nguyen | Giáo viên Pháp văn | USA |
| 1849 | KS Nguyễn Thị Hà | Kỹ sư nông nghiệp | Hải Phòng |
| 1850 | Phan Ngọc Vĩnh | Sinh viên | Phú Thọ |
| 1851 | Jos Dương Văn Dũng | Sinh viên năm thứ nhất | Nghệ An |
| 1852 | Nguyễn Đình Cảnh | Cưu sinh viên Trường đại học Sư phạm kỷ thuật Vinh |
Nghệ An |
| 1853 | Lại Văn Trung | MBA, chuyên ngành tài chính - chứng khoán |
Hải Phòng |
| 1854 | Pet Trần Hữu Đức | Sinh viên năm cuối | Nghệ An |
| 1855 | Jb Đặng Văn Thịnh | Sinh viên | Nghệ An |
| 1856 | Jos Trần Đức Trường | Nông dân. | Nghệ An |
| 1857 | Maria Hoàng Thị Hương | Nông dân. | Nghệ An |
| 1858 | Maria Trần Kim Ky | Học sinh | Nghệ An |
| 1859 | Têrexa Trần Thị Tô | Sinh viên | Nghệ An |
| 1860 | Trương Văn Tri | Kỹ sư Kinh tế Nông nghiệp | An Giang |
| 1861 | Đoàn Phú An | Môi giới chứng khoán và Chuyên viên tín dụng ngân hàng |
TP HCM |
| 1862 | Vũ Văn Tác | Nghiên cứu viên | Nha Trang |
| 1863 | KS Trần Xuân Đàm | Kỹ sư cơ khí | TP HCM |
| 1864 | Phạm Xuân Huy | Hà Nội | |
| 1865 | Võ Tá Luân | TP HCM | |
| 1866 | KS Nguyễn Duy Tú | Kỹ sư điện-Điều khiển | Thái Bình |
| 1867 | Trần Văn Phong | Lái xe | TP HCM |
| 1868 | Đặng Quiyết Tiến | Đại học Thái Nguyên | Thành phố Thái Nguyên |
| 1869 | Nguyễn Văn Đức | Công dân Việt Nam | Đồng Nai |
| 1870 | Phí Thị Kim Chung | Nghiên cứu sinh ngành Thực phẩm, dinh dưỡng tại Hannam University |
Hàn Quốc |
| 1871 | Đoàn Phú An | Môi giới chứng khoán và Chuyên viên tín dụng ngân hàng |
TP HCM |
| 1872 | LS Nguyễn Thị Dương Hà | Trưởng Văn phòng Luật sư Cù Huy Hà Vũ |
Hà Nội |
| 1873 | Cù Huy Xuân Đức | Sinh viên | Hà Nội |
| 1874 | Cù Huy Xuân Hiếu | Sinh viên | Hà Nội |
| 1875 | Cù Thị Xuân Bích | Nhân viên văn phòng | Hà Nội |
| 1876 | Đoàn Đức Tuấn | Sinh viên | Hà Nội |
| 1877 | Cù Huy Thước | Cựu chiến binh | Hà Nội |
| 1878 | Nguyễn Thị Hồng Khoa | Cán bộ hưu trí | Hà Nội |
| 1879 | Phạm Thị Hoài Vân | Sinh viên | Quảng Trị |
| 1880 | KS Nguyen Van Nam | Kỹ sư | Hà Nội |
| 1881 | LM Phê-rô Nguyễn Hữu Giải | Linh mục Công giáo Giáo xứ An Bằng, Tổng Giáo phận Huế | Thừa Thiên-Huế |
| 1882 | LM Phê-rô Phan Văn Lợi | Linh mục Công giáo Giáo xứ An Bằng, Tổng Giáo phận Huế | Thừa Thiên-Huế |
| 1883 | Cung Chính Trực | Công dân Việt Nam | TP HCM |
| 1884 | Nguyễn Văn Hải | Nông dân | Hải Phòng |
| 1885 | Nguyen Thi Hong Van | Kinh doanh | CH Séc |
| 1886 | Milan Do | Trưởng phòng kỹ thuật BIS Czech | CH Séc |
| 1887 | BS Trần Hữu Đức | Bác sĩ Thú y | Hà Tĩnh |
| 1888 | Ngô Đức Doanh | Viết báo, hồi ký | Hà Nội |
| 1889 | Trần Thị Hương | Nội trợ | Germany |
